Phí & Giờ Hoạt động của Thị Trường

Phí eToro – Thông tin chung

eToro không thu tiền ký quỹ hay phí thanh toán.

eToro thu phí cố định $5 cho mọi giao dịch rút tiền. Số tiền rút tối thiểu là $50.

Các vị thế MUA khống không dùng đòn bẩy đối với cổ phiếu và ETF không được thực hiện như CFD và không phát sinh hoa hồng (nhưng phát sinh phí quy đổi và phí rút tiền). 

eToro cũng thu phí qua đêm/cuối tuần với các vị thế CFD, chẳng hạn như vị thế áp dụng đòn bẩy và đơn hàng BÁN khống.

Thông tin về giờ hoạt động của thị trường, mức chênh lệch hiện tại và phí qua đêm của eToro được hiển thị dưới đây. Chúng tôi khuyến khích bạn làm quen với các khung giờ giao dịch liên quan. Xin lưu ý rằng thời gian nghỉ giao dịch có thể dẫn đến khoảng chênh lệch giữa giá đóng cửa và giá mở cửa. Phí tạo từ mức chênh lệch sẽ được tính khi đóng một vị thế. Các mức chênh lệch dưới đây là mức chênh lệch tối thiểu và không được đảm bảo. Mức chênh lệch sẽ thay đổi tùy theo điều kiện và thanh khoản thị trường. Trong một số trường hợp, điều kiện thị trường có thể khiến mức chênh lệch lớn hơn các mức chênh lệch hiển thị dưới đây.

Cập nhật chi phí luôn áp dụng cho các vị thế mở. Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

Lưu ý rằng giờ giao dịch có thể thay đổi tùy theo thanh khoản sẵn có. Nếu thị trường cơ sở đóng cửa trước hạn hoặc bị thiếu thanh khoản, chúng tôi có thể sẽ trì hoãn giờ mở cửa thị trường hoặc vô hiệu hóa tính năng giao dịch cho các công cụ bị ảnh hưởng.

Phí qua đêm (cho 1 đơn vị)
Công cụ Giờ hoạt động của thị trường Giờ nghỉ hàng ngày Spread BÁN MUA
24/7
0.75 % -3.506627 -3.506627
24/7
0.75 % -3.506627 -3.506627
24/7
1.90 % -0.09041 -0.09041
24/7
2.45 % -0.000095 -0.000095
24/7
1.90 % -0.024122 -0.024122
24/7
1.90 % -0.126283 -0.126283
24/7
2.90 % -0.0014 -0.0014
24/7
2.45 % -0.007528 -0.007528
24/7
2.45 % -0.000023 -0.000023
24/7
2.90 % -0.000019 -0.000019
24/7
3.5 % -0.000007 -0.000007
24/7
5 % -0.001098 -0.001098
24/7
2.90 % -0.034988 -0.034988
24/7
4.5 % -0.000085 -0.000085
24/7
1.90 % -0.00449 -0.00449
24/7
1.90 % -0.002985 -0.002985
24/7
3.5 % -0.020154 -0.020154

Không áp dụng phí cho các vị thế MUA không sử dụng đòn bẩy đối với tiền điện tử cá nhân. Phí sẽ được áp dụng cho các vị thế MUA sử dụng đòn bẩy, cũng như cho tất cả các vị thế BÁN, và cho tất cả các vị thế cặp tiền điện tử. Phí qua Đêm/Ghi có có thể được thay đổi. Vui lòng tham khảo trang này để biết tỷ giá mới nhất hiện đang được áp dụng. Tất cả số âm đều là phí; tất cả số dương là ghi có. Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm thứ 4. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

Sự kiện
Sự kiện Ngày Các loại Công cụ/Sàn giao dịch Market hours
The fourth day of Lunar New Year 28/01/2020 EXCHANGES
  • Hong Kong Stock Exchange

Đã đóng

The fourth day of Lunar New Year 28/01/2020 INDICES
  • HKG50

Đã đóng

President's Day / Family Day 17/02/2020 EXCHANGES
  • US STOCKS
  • Chicago Board Options Exchange
  • Toronto Stock Exchange

Đã đóng

President's Day / Family Day 17/02/2020 INDICES
  • US30
  • SPX500
  • NSDQ100
  • JPN225

Đóng 18:00;

Mở lại 23:00

President's Day / Family Day 17/02/2020 Commodities
  • Oil
  • Natural Gas
  • Gold
  • Silver
  • Copper

Đóng 18:00;

Mở lại 23:00

Giờ giao dịch GMT. Lưu ý rằng giờ giao dịch trong ngày lễ có thể thay đổi tùy theo thanh khoản sẵn có. Nếu thị trường cơ sở đóng cửa trước hạn hoặc bị thiếu thanh khoản, chúng tôi sẽ đóng cửa giao dịch cho công cụ bị ảnh hưởng.

Các loại Phí khác
Phí Rút Tiền
Phí rút tiền Phí
Số tiền rút tối thiểu là $50 $5
Phí quy đổi cho điện chuyển khoản (Được tính khi nộp & rút tiền)
Công cụ Phí
AUD USD Pip50
EUR USD Pip50
GBP USD Pip50
RMB USD Pip50
RUB USD Pip50
Phí quy đổi (Được tính khi nộp & rút tiền)*
Công cụ Phí
AUD USD Pip100
EUR USD Pip250
GBP USD Pip50
RMB USD Pip50
RUB USD Pip50
MYR USD Pip100
THB USD Pip100
Phí quy đổi (Nộp tiền)
Công cụ Phí
**IDR USD %1
**VND USD %1
Phí Chuyển khoản Tiền Điện tử
Tiền điện tử Phí
BTC - Số tiền rút tối thiểu là 0.0086 BTC đơn vị0.0005
ETH - Số tiền rút tối thiểu là 0.3 ETH đơn vị0.006
XRP - Số tiền rút tối thiểu là 133 XRP*** đơn vị0.25
LTC - Số tiền rút tối thiểu là 0.68 LTC đơn vị0.001
BCH - Số tiền rút tối thiểu là 0.18 BCH đơn vị0.001
XLM - Số tiền rút tối thiểu là 534 XLM đơn vị0.01

Để biết các hạn chế và phí của Ví, hãy nhấp vào đây.
Dịch vụ Chuyển khoản Tiền Điện tử (Chuyển khoản tiền điện tử từ tài khoản eToro đến eToro Wallet) có thể được sử dụng ở các quốc gia sau cho thành viên Silver và cấp cao hơn, tùy vào điều kiện của khách hàng:
Quần đảo Aland, Angola, Argentina, Armenia, Úc, Áo, Azerbaijan, Bahrain, Barbados, Bỉ, Bermuda, Bhutan, Bolivia, Brazil, Bungari, Cameroon, Quần đảo Cayman, Chile, Bờ Biển Ngà, Croatia, Síp, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Dominica, Cộng hòa Dominica, Ecuador, Estonia, Phần Lan, Pháp, Gruzia, Đức, Hy Lạp, Grenada, Guatemala, Hồng Kông, Hungary, Iceland, Ấn Độ, Ireland, Israel, Ý, Jamaica, Jordan, Kuwait, Latvia, Liechenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Malaysia, Malta, Mexico, Moldova, Mông Cổ, Maroc, Hà Lan, New Zealand, Na Uy, Oman, Philippines, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Qatar, Rumani, Saint Lucia, Ả Rập Xê Út, Senegal, Singapore, Slovakia, Slovenia, Nam Phi, Hàn Quốc, Hoa Kỳ, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Đài Loan, Tanzania, Thái Lan, Tunisia, Ukraina, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Vương quốc Anh, Uruguay, Quần đảo Virgin.

Tính năng chuyển khoản tiền điện tử cho người dùng Bronze nộp tiền qua thẻ tín dụng, PayPal, SOFORT, UnionPay, Alipay, WeChat, WebMoney và Yandex đang được triển khai dần dần.
Hiện có sẵn tại các quốc gia sau: Áo, Na Uy, Đan Mạch, Bỉ, italy, Hà Lan, Thụy Sĩ, Vương quốc Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
*Nếu khoản nộp ban đầu của bạn bằng một trong các loại tiền tệ ở trên, bạn sẽ được tính phí chi tiết như trên: (a) Khi nộp tiền - phí quy đổi tiền trong tài khoản ngân hàng của bạn sang USD, và (b) Khi rút tiền - phí quy đổi tiền từ USD.
**Các loại phí này chỉ áp dụng khi nộp tiền. Các loại phí này không áp dụng khi rút tiền.
***Phí chuyển coin XRP được miễn cho đến ngày 01.01.2020
Lần chuyển coin XRP đầu tiên bao gồm phí tạo ví XRP

Phí Không Hoạt động
Khi một tài khoản được cho là không hoạt động (không đăng nhập trong 12 tháng), một khoản phí không hoạt động hàng tháng tương đương $10 USD sẽ được tính từ số dư sẵn có còn lại nếu có. Phí không hoạt động chỉ áp dụng nếu còn tiền trong số dư sẵn có. Các vị thế mở sẽ không bị đóng để bù cho phí này. Phí này sẽ được ngừng tính ngay khi tài khoản hoạt động trở lại, ví dụ như ngay sau khi chủ tài khoản đăng nhập

Ví dụ

  • Cổ phiếu & ETF CFD

    Ví dụ:

    CHI PHÍ ĐẦU TƯ

    Mở vị thế MUA (Khống)
    Mức đòn bẩy: x2
    Đầu tư Ban đầu: 1.000 USD
    Giá Hỏi của CỔ PHIẾU APPLE (AAPL): 250 USD
    Vị thể: Mở vị thế MUA 8 đơn vị
    Tổng giá trị Đầu tư = 8 đơn vị * 250 USD = 2.000 USD

    Số tiền đầu tư = (8 đơn vị * 250 USD) / 2 = 1.000 USD 

    Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho AAPL: 0,18%
    Giá trị một dao động chênh lệch tối thiểu của AAPL = Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 250 USD * 0,18% = 0,45 USD

    Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Tỷ giá Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
    Phí MUA Qua đêm của eToro: 6.4%
    Tỷ giá Libor: 1,99%

     

    CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
    Đóng vị thế trong ngày (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD 0 USD -3,60 USD / 1.000 USD = -0,36%
    Đóng vị thế vào ngày hôm sau (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0.064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD (-3,60 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,41%
    Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

    (Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế cổ phiếu mở vào Thứ Sáu)

    (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-3,60 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,50%

     

    Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch Cổ phiếu không phải là CFD. 

     

    Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá cổ phiếu không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.

    Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.

    Libor cho USD: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, có thể thay đổi)

    Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%

    Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%

    Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi

     

    *LIBOR là tỷ giá tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Tỷ giá LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

  • CFD tiền điện tử

    Ví dụ:

    CHI PHÍ ĐẦU TƯ

    Mở vị thế BÁN (Khống)
    Mức đòn bẩy: x1
    Đầu tư Ban đầu: 1.000 USD
    XRP Tỷ giá Mua: 0,2536 USD
    Vị thế: 1.000 USD / 0,2536 USD = Mở vị thế BÁN 3.943,22 đơn vị
    Tổng giá trị Đầu tư = 3.943,22 đơn vị * 0,2536 USD = 1.000 USD

    Số tiền đầu tư = (3.943,22 đơn vị * 0,2536 USD) / 1 = 1.000 USD 

    Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho XRP: 2.45%
    Giá trị dao động chênh lệch tối thiểu của XRP = Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 0,2536 USD * 2,45% = 0,006 USD

    Phí BÁN qua đêm của eToro: -0,000104 USD
    Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

     

    CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
    Đóng vị thế trong ngày (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD 0 USD -24,50 USD / 1.000 USD = -2,45%
    Đóng vị thế vào ngày hôm sau (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD -0,000104 USD * 3.943,22 đơn vị = -0,41 USD (-24,50 USD + -0,41 USD) / 1.000 USD = -2,49%
    Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

    (Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Tiền điện tử mở vào Thứ Tư)

    (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD (-0,000104 USD * 3.943,22 đơn vị) * 3 = -1,23 USD (-24,50 USD + -1,23 USD) / 1.000 USD = -2,57%

     

    Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho các vị thế MUA khống, và không có đòn bẩy đối với Tiền điện tử.

     Các khoản phí qua đêm áp dụng cho Tiền điện tử này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá Tiền điện tử lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

    Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

  • CFD ETF

    Ví dụ:

    CHI PHÍ ĐẦU TƯ

    Mở vị thế MUA (khống)
    Mức đòn bẩy: x2
    Đầu tư Ban đầu: 1.000 USD
    Giá Hỏi của SPDR GLD: 142,55 USD
    Vị thế: Mở vị thế MUA 14,03 đơn vị SPDR GLD
    Tổng giá trị Đầu tư = 14,03 đơn vị * 142,55 USD = 2.000 USD

    Số tiền đầu tư = (14,03 đơn vị * 142,55 USD) / 2 = 1.000 USD 

     Mức chênh lệch Điển hình của eToro: 0,09%
    Giá trị dao động chênh lệch tối thiểu = Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 142,55 USD * 0,09% = 0,13 USD

    Phí MUA qua đêm của eToro: 6,4%
    Tỷ giá Libor: 1,99%
    Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Tỷ giá Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD

     

    CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
    Đóng vị thế trong ngày (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD 0 USD -1,80 USD / 1.000 USD = -0,18%
    Đóng vị thế vào ngày hôm sau (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD (-1,80 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,23%
    Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

    (Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế ETF mở vào Thứ Sáu)

    (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD *3 = -1,38 USD (-1,80 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,32%

     

    Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch ETF không phải là CFD. 

    Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá ETF không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
    Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.

    Libor cho USD*: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, có thể thay đổi)
    Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
    Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
    Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

    *LIBOR là tỷ giá tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Tỷ giá LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

  • CFD chỉ số

    Ví dụ:

    CHI PHÍ ĐẦU TƯ

    Mở vị thế BÁN (Khống)
    Mức đòn bẩy: x20
    Đầu tư Ban đầu: 1.000 USD
    Giá MuaNSDQ100: 8.130 USD
    Vị thế: Mở vị thế MUA 2,46 đơn vị NSDQ100
    Tổng giá trị Đầu tư = 2,46 đơn vị * 8.130 USD = 20.000 USD

    Số tiền đầu tư = (2,46 đơn vị * 8.130 USD) / 20 = 1.000 USD 

    Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho NSDQ100: 240 pip
    Giá trị một dao động chênh lệch NSDQ100 tối thiểu = 2,40 USD

    Phí BÁN Qua đêm của eToro: -0,207457 USD
    Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

     

    CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
    Đóng vị thế trong ngày 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD 0 USD -5,90 USD / 1.000 USD = -0,59%
    Đóng vị thế vào ngày hôm sau 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD -0,207457 USD * 2,46 đơn vị = -0,51 USD (-5,90 USD + -0,51 USD) / 1.000 USD = -0,64%
    Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

    (Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế chỉ số mở vào Thứ Sáu)

    2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD (-0,207457 USD * 2,46 đơn vị) * 3 = -1,53 USD (-5,90 USD + -1,53 USD) / 1.000 USD = -0,74%
  • CFD hàng hóa

    Ví dụ:

    CHI PHÍ ĐẦU TƯ

    Mở vị thế MUA (Khống)
    Mức đòn bẩy: x10
    Đầu tư Ban đầu: 1.000 USD
    Giá Hỏi của DẦU: 55,25 USD
    Vị thế: Mở vị thế MUA 181 đơn vị
    Tổng giá trị Đầu tư = 181 đơn vị * 55,25 USD = 10.000 USD

    Số tiền đầu tư = (181 đơn vị * 55,25 USD) / 10 = 1.000 USD 

    Mức chênh lệch điển hình của eToro cho Dầu: 5 pip
    Giá trị một dao động chênh lệch Dầu tối thiểu = 0.05 USD

    Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,005963 USD
    Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

     

    CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
    Đóng vị thế trong ngày 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD 0 USD -9,05 USD / 1.000 USD = -0,91%
    Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD -0,005963 USD * 181 đơn vị = -1,08 USD (-9,05 USD + -1,08 USD) / 1.000 USD = -1,01%
    Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

    (Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế hàng hóa mở vào Thứ Tư)

    0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD (-0,005963 USD * 181 đơn vị) * 3 = -3,24 USD (-9,05 USD + -3,24 USD) / 1.000 USD = -1,22%

     

    LƯU Ý: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho KIM LOẠI này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy Giá Công cụ lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

  • CFD tiền tệ

    Ví dụ:

    CHI PHÍ ĐẦU TƯ

    Mở vị thế MUA (Khống)
    Mức đòn bẩy: x20
    Đầu tư Ban đầu: 1.000 USD
    Giá Hỏi của EURUSD: 1,1190 USD
    Vị thế: Mở vị thế MUA 17.873 đơn vị EURUSD
    Tổng giá trị Đầu tư = 17.873 đơn vị * 1,1190 USD = 20.000 USD
    Số tiền đầu tư = (17.873 đơn vị * 1,1190 USD) / 20 = 1.000 USD 

    Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho EURUSD: 3 pip
    Giá trị một dao động EURUSD tối thiểu = 0,0003 USD

    Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,000113 USD
    Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

     

    CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
    Đóng vị thế trong ngày 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD 0 USD -5,36 USD / 1.000 USD = -0,54%
    Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD -0,000113 USD * 17.873 đơn vị = -2,02 USD (-5,36 USD + -2,02 USD) / 1.000 USD = -0,74%
    Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

    (Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Ngoại hối mở vào Thứ Tư)

    0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD (-0,000113 USD * 17.873 đơn vị) * 3 = -6,06 USD (-5,36 USD + -6,06 USD) / 1.000 USD = -1,14%

     

    LƯU Ý: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho tất cả các loại tiền tệ này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng và giá Ngày mai/Tiếp theo trong thời điểm đó

  • Phí quy đổi

    Ví dụ về Phí quy đổi

     

    Tiền nộp lần đầu: 10.000 EUR

    Tỷ giá EURUSD: 1.1189

    Tiền nộp tính theo USD: 10.000 * 1,1189 = 11.189 USD

     

    Phí quy đổi = 50 pip (Dạng số thập phân: 0,0050)

    Tiền nộp tính theo USD (trừ phí quy đổi) = (1,1189 – 0,0050) * 10.000 EUR = 11.139 USD