Phí eToro

Mở tài khoản miễn phí

Sử dụng các công cụ chuyên nghiệp và tri thức của đám đông

0% hoa hồng khi giao dịch cổ phiếu

Không mất phí chênh lệch, phí mở một vị thế hay phí trước bạ

Không có phí quản lý

Tuyệt đối hoàn toàn! Kể cả khi bạn sao chép các nhà đầu tư khác và đầu tư vào các danh mục

Mở tài khoản trên eToro là miễn phí! Bạn không mất phí quản lý, phí vị thế và không mất phí hoa hồng khi đầu tư cổ phiếu! Khi rút tiền sẽ phát sinh phí khá thấp là $5 và không mất phí thanh toán bù trừ.

Bắt đầu giao dịch
Các loại phí khác có thể được áp dụng và được liệt kê dưới đây.

Bấm vào đây để xem giờ mở cửa thị trường và trang sự kiện

Khi mua một cổ phiếu hoặc ETF trên eToro, bạn sẽ có quyền sở hữu, và tài sản cơ bản sẽ được đứng tên bạn.

Không phí hoa hồng

  • Không có phí quản lý
  • Không có phí mở vị thế
  • Không có phí giữ lệnh qua đêm
  • Không mất phí môi giới bổ sung
Ví dụ:

Chi phí mua cổ phiếu AAPL

details

Mở vị thế MUA (Mua)

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá bán CỔ PHIẾU (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở 4 đơn vị
MUA AAPL
Hoa hồng:
Không
Phí giữ lệnh qua đêm:
Không
Tổng phí:
0 USD

Bạn đã sẵn sàng đầu tư vào thị trường chứng khoán toàn cầu?

Tham gia cùng hàng triệu người dùng eToro và đầu tư vào các nhãn hiệu bạn yêu thích, dù họ được niêm yết ở đâu.

Đầu tư vào Cổ phiếu

Miễn phí hoa hồng có nghĩa là bạn không mất phí môi giới khi mở hoặc đóng vị thế và không áp dụng cho các vị thế bán khống hoặc có sử dụng đòn bẩy. Có thể có các khoản phí khác. Bạn đang mạo hiểm vốn của bạn.

Đối với khách hàng của eToro AUS Capital Pty Ltd. AFSL 491139, chỉ những cổ phiếu giao dịch trên các sàn chứng khoán Hoa Kỳ mới có thể được giao dịch mà không mất phí hoa hồng. Các cổ phiếu khác được cung cấp dưới dạng cổ phiếu phái sinh và có phí hoa hồng. Được cung cấp qua ARSN 637 489 466 và quảng bá bởi eToro Australia Pty Ltd. CAR 001281634. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem phần “các loại phí khác” và CFD

Khi mua tiền điện tử trên eToro, bạn sẽ nhận quyền sở hữu các loại tài sản này*. Các loại phí giao dịch duy nhất được tính bởi eToro là phí chênh lệch, như được mô tả chi tiết trong bảng dưới đây.

 

*Tất cả các giao dịch của khách hàng giao dịch dưới sự quản lý của Ủy ban Đầu tư và Chứng khoán Úc (ASIC) đều được thực thi dưới dạng CFD, và không có quyền sở hữu tài sản cơ sở.

Ví dụ: Chi phí mua Bitcoin
details

Mở vị thế Mua (Buy)

Khoản Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
BTC Giá bán:
8.000 USD
Vị thế:
Mở MUA 0,125 đơn vị
1.000 USD / 8.000 USD
Phí Chênh lệch Thông thường của eToro cho BTC:
0,75%
Phí giữ lệnh qua đêm:
Không
Tổng phí:
7,50 USD
(0,75% * 8,000 USD * 0,125 đơn vị)

Tiền điện tử có thể được chuyển khoản từ nền tảng eToro sang eToro Wallet.

Phí chuyển khoản tiền điện tử
Từ 0,005 Đơn vị

Theo tiêu chuẩn ngành, các giao dịch tiền điện tử bao gồm chuyển tiền đều phát sinh phí. Phí có thể thay đổi tùy thuộc vào từng nhà cung cấp chuỗi khối.

Tiền Điện tửSố tiền Rút Tối thiểuPhí
BTC
Bitcoin
0.0086 BTC0.0005 BTC
ETHEREUM
Ethereum
0.3 ETH0.006 ETH
XRP
Ripple
133 XRP0.25 XRP
LTC
Litecoin
0.68 LTC0.001 LTC
BCH
Bitcoin Cash
0.18 BCH0.001 BCH
XLM
Stellar
534 XLM0.01 XLM

Để xem phí & giới hạn của Ví, hãy nhấn vào đây.

Dịch vụ Chuyển khoản Tiền Điện tử (Chuyển khoản tiền điện tử từ tài khoản eToro đến eToro Wallet) có thể được sử dụng ở các quốc gia sau cho thành viên hạng Bronze và cấp cao hơn, tùy vào điều kiện của khách hàng:

Quần đảo Aland, Angola, Argentina, Armenia, Úc, Áo, Azerbaijan, Bahrain, Barbados, Bỉ, Bermuda, Bhutan, Bolivia, Brazil, Bungari, Cameroon, Quần đảo Cayman, Chile, Bờ Biển Ngà, Croatia, Síp, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Dominica, Cộng hòa Dominica, Ecuador, Estonia, Phần Lan, Pháp, Gruzia, Đức, Hy Lạp, Grenada, Guatemala, Hồng Kông, Hungary, Iceland, Ấn Độ, Ireland, Israel, Ý, Jamaica, Jordan, Kuwait, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Malaysia, Malta, Mexico, Moldova, Mông Cổ, Maroc, Hà Lan, New Zealand, Na Uy, Oman, Philippines, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Qatar, Rumani, Saint Lucia, Ả Rập Xê Út, Senegal, Singapore, Slovakia, Slovenia, Nam Phi, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Đài Loan, Tanzania, Thái Lan, Tunisia, Ukraina, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Vương quốc Anh, Uruguay, Quần đảo Virgin.

 

Tính năng chuyển khoản tiền điện tử cho người dùng Bronze nộp tiền qua thẻ tín dụng, PayPal, Klarna và UnionPay đang được triển khai dần dần. Hiện được cung cấp tại các quốc gia sau:
Quần đảo Aland, Angola, Argentina, Armenia, Azerbaijan, Úc, Áo, Bahrain, Barbados, Bỉ, Bermuda, Bhutan, Bolivia, Brazil, Bulgaria, Cameroon, Quần đảo Cayman, Chile, Bờ Biển Ngà, Croatia, Síp, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Cộng hòa Dominica, Ecuador, Estonia, Phần Lan, Pháp, Georgia, Đức, Ghana, Gibraltar, Hy Lạp, Guatemala, Guernsey, Hungary, Iceland, Ấn Độ, Israel, Ireland, Ý, Jamaica, Jordan, Kenya, Kuwait, Latvia, Liban, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Malaysia, Malta, Mexico, Mông Cổ, Moldova, Maroc, Hà Lan, New Zealand, Na Uy, Oman, Panama, Peru, Philippines, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Qatar, Rumani, Nga, Saint Lucia, Ả Rập Xê Út, Senegal, Slovakia, Slovenia, Nam Phi, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Đài Loan, Tanzania, Thái Lan, Tunisia, Ukraina, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Vương quốc Anh, Uruguay và Quần đảo Virgin.

 

 

Bạn đã sẵn sàng tham gia cuộc cách mạng tiền điện tử?

Giao dịch tiền điện tử dễ dàng hơn, nhanh hơn và bảo mật hơn với eToro.

Mua Tiền Điện tử

Các lệnh bán khống tiền điện tử và các giao dịch sử dụng đòn bẩy được thực thi dưới dạng CFD không mang lại quyền sở hữu tài sản và sẽ mất phí giữ lệnh qua đêm như được nêu chi tiết ở đây.

CFD là một cách phổ biến để giao dịch các loại tài sản khác nhau một cách linh hoạt – ví dụ, giao dịch sử dụng đòn bẩy và bán khống.

Giao dịch CFD không mang về tài sản thật, đồng thời làm phát sinh phí chênh lệch và giữ lệnh qua đêm.

Phí chênh lệch

Phí chênh lệch là sự khác biệt giữa giá Mua và Bán của một số loại tài sản nhất định. Phí chênh lệch là một cách tính phí phổ biến của các nền tảng giao dịch.
Tiền tệ
Từ 1 Pip iPip có nghĩa là ‘percentage in point (điểm phần trăm)’. 1 pip là mức thay đổi nhỏ nhất về giá mà một tỷ giá quy đổi có thể tạo ra, và do đó, có nghĩa là chữ số cuối cùng trong giá. Pip được sử dụng để đo lường thay đổi về giá của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Hàng hóa
Từ 2 Pip iPip có nghĩa là ‘percentage in point (điểm phần trăm)’. 1 pip là mức thay đổi nhỏ nhất về giá mà một tỷ giá quy đổi có thể tạo ra, và do đó, có nghĩa là chữ số cuối cùng trong giá. Pip được sử dụng để đo lường thay đổi về giá của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Chỉ số
Từ 100 Pip iPip có nghĩa là ‘percentage in point (điểm phần trăm)’. 1 pip là mức thay đổi nhỏ nhất về giá mà một tỷ giá quy đổi có thể tạo ra, và do đó, có nghĩa là chữ số cuối cùng trong giá. Pip được sử dụng để đo lường thay đổi về giá của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Cổ phiếu & ETF (CFDs)
0,09%

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí.

Mức chênh lệch áp dụng cho cả hai hướng (MUA và BÁN).

Tiền điện tử (CFD/ký quỹ)
Từ 0.75%

Các lệnh bán khống tiền điện tử được thực thi dưới dạng CFD và do đó, phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Các giao dịch ký quỹ (có sử dụng đòn bẩy) cũng làm phát sinh phí.

BTC
Bitcoin
0.75 %
ETHEREUM
Ethereum
1.90 %
BCH
Bitcoin Cash
1.90 %
XRP
Ripple
2.45 %
DASH
Dash
2.90 %
LTC
Litecoin
1.90 %
ETC
Ethereum Classic
1.90 %
ADA
Cardano
2.90 %
MIOTA
IOTA
4.5 %
XLM
Stellar
2.45 %
EOS
EOS
2.90 %
NEO
NEO
1.90 %
TRX
TRON
3.5 %
ZEC
ZCASH
3.5 %
BNB
Binance Coin
2.45 %
XTZ
Tezos
5 %
BTCEUR
Bitcoin/Euro
0.75 %
ETHEUR
Ethereum/Euro
1.90 %
ETHGBP
Ethereum / Pound
1.90 %
BTCGBP
Bitcoin / Pound
0.75 %
EOSGBP
EOS / Pound
2.90 %
XRPGBP
Ripple / Pound
2.45 %
ETHJPY
Ethereum / Japanese Yen
1.90 %
BTCJPY
Bitcoin / Japanese Yen
0.75 %
EOSJPY
EOS / Japanese Yen
2.90 %
XRPJPY
Ripple / Japanese Yen
2.45 %
ETHEOS
Ethereum / EOS
2.90 %
ETHXLM
Ethereum / Stellar
2.45 %
ETHBTC
Ethereum / Bitcoin
1.90 %
BTCEOS
Bitcoin / EOS
2.90 %
BTCXLM
Bitcoin / Stellar
2.45 %
EOSXLM
EOS / Stellar
2.90 %
BTCAUD
Bitcoin / Australian Dollar
0.75 %
BTCNZD
Bitcoin / New Zealand Dollar
0.75 %
BTCCAD
Bitcoin / Canadian Dollar
0.75 %
BTCCHF
Bitcoin / Swiss Franc
0.75 %
ETHAUD
Ethereum/ Australian Dollar
1.9 %
ETHNZD
Ethereum/ New Zealand Dollar
1.9 %
ETHCAD
Ethereum/ Canadian Dollar
1.9 %
ETHCHF
Ethereum/ Swiss Franc
1.9 %
XRPEUR
Ripple / Euro
2.45 %
XRPAUD
Ripple/ Australian Dollar
2.45 %
XRPNZD
Ripple/ New Zealand Dollar
2.45 %
XRPCAD
Ripple/ Canadian Dollar
2.45 %
XRPCHF
Ripple/ Swiss Franc
2.45 %
ETCEUR
Ethereum Classic / Euro
1.9 %
ETCGBP
Ethereum Classic / Pound
1.9 %
ETCAUD
Ethereum Classic / Australian Dollar
1.9 %
ETCNZD
Ethereum Classic / New Zealand Dollar
1.9 %
ETCCAD
Ethereum Classic / Canadian Dollar
1.9 %
ETCCHF
Ethereum Classic / Swiss Franc
1.9 %
ETCJPY
Ethereum Classic / Japanese Yen
1.9 %
BCHEUR
Bitcoin Cash / Euro
1.9 %
BCHGBP
Bitcoin Cash / Pound
1.9 %
BCHAUD
Bitcoin Cash / Australian Dollar
1.9 %
BCHNZD
Bitcoin Cash / New Zealand Dollar
1.9 %
BCHCAD
Bitcoin Cash / Canadian Dollar
1.9 %
BCHCHF
Bitcoin Cash / Swiss Franc
1.9 %
BCHJPY
Bitcoin Cash / Japanese Yen
1.9 %
LTCEUR
Litecoin/ Euro
1.9 %
LTCGBP
Litecoin/ Pound
1.9 %
LTCAUD
Litecoin/ Australian Dollar
1.9 %
LTCNZD
Litecoin/ New Zealand Dollar
1.9 %
LTCCAD
Litecoin/ Canadian Dollar
1.9 %
LTCCHF
Litecoin/ Swiss Franc
1.9 %
LTCJPY
Litecoin/ Japanese Yen
1.9 %
BCHLTC
Bitcoin Cash / Litecoin
1.9 %
XLMGBP
Stellar / Pound
2.45 %
XLMJPY
Stellar / Japanese Yen
2.45 %
XLMEUR
Stellar / Euro
2.45 %
ZECETH
Zcash / Ethereum
3.45 %
ZECLTC
Zcash / Litecoin
3.45 %
ZECBCH
Zcash / Bitcoin Cash
3.45 %
ZECDASH
Zcash / Dash
3.45 %
ZECGBP
Zcash / Pound
3.45 %
ZECJPY
Zcash / Japanese Yen
3.45 %
ZECEUR
Zcash / Euro
3.45 %
ZECXRP
Zcash / Ripple
3.45 %
ZECXLM
Zcash / Stellar
3.45 %
ETHCNH
Ethereum / Chinese yuan
1.9 %
DASHNZD
Dash / New Zealand Dollar
2.9 %
XLMNZD
Stellar / New Zealand Dollar
2.45 %
ZECNZD
Zcash / New Zealand Dollar
3.45 %
DASHAUD
Dash / Australian Dollar
2.9 %
DASHCHF
Dash / Swiss Franc
2.9 %
XLMCHF
Stellar / Swiss Franc
2.45 %
ZECCHF
Zcash / Swiss Franc
3.45 %
XRPDASH
Ripple / Dash
2.45 %
DASHEUR
Dash / Euro
2.9 %
DASHJPY
Dash / Japanese Yen
2.9 %
DASHGBP
Dash / Pound
2.9 %
GOLDBTC
GOLDBTC
0.75 %

*Phí tạo từ mức chênh lệch sẽ được tính khi đóng một vị thế. Trong một số trường hợp, điều kiện thị trường có thể khiến mức chênh lệch lớn hơn các mức chênh lệch được hiển thị.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Phí giữ lệnh qua đêm*

Các vị thế CFD được giữ mở qua đêm sẽ phát sinh một lượng phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế đó. Về cơ bản, đây là một mức thanh toán lãi suất để bù cho chi phí đòn bẩy mà bạn sử dụng qua đêm.

Phí được tính theo USD, mỗi đêm, mỗi đơn vị.
Tiền tệ
Tiền tệBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
EURUSD
EUR/USD
$ -0.000016$ -0.00006
USDJPY
USD/JPY
$ -0.000032$ -0.000006
GBPUSD
GBP/USD
$ -0.000049$ -0.000053
USDCHF
USD/CHF
$ -0.000063$ -0.000007
NZDUSD
NZD/USD
$ -0.000019$ -0.000021
USDCAD
USD/CAD
$ -0.000024$ -0.000035
EURGBP
EUR/GBP
$ -0.000016$ -0.000054
EURJPY
EUR/JPY
$ -0.000024$ -0.000049
GBPJPY
GBP/JPY
$ -0.000047$ -0.000016
AUDJPY
AUD/JPY
$ -0.000034$ -0.000019
AUDUSD
AUD/USD
$ -0.000029$ -0.000029
EURCHF
EUR/CHF
$ -0.000045$ -0.000026
EURAUD
EUR/AUD
$ -0.000024$ -0.000067
EURCAD
EUR/CAD
$ -0.000014$ -0.000075
CADJPY
CAD/JPY
$ -0.000025$ -0.000002
CHFJPY
CHF/JPY
$ -0.000015$ -0.000047
USDHKD
USD/HKD
$ -0.000064$ -0.000048
USDZAR
USD/ZAR
$ 0.000046$ -0.000149
USDRUB
USD/RUB
$ 0.000055$ -0.000149
USDCNH
USD/CNH
$ 0.000037$ -0.000168
AUDCHF
AUD/CHF
$ -0.000035$ 0.000009
AUDCAD
AUD/CAD
$ -0.000023$ -0.000023
AUDNZD
AUD/NZD
$ -0.000024$ -0.000024
EURNZD
EUR/NZD
$ -0.000024$ -0.000066
GBPAUD
GBP/AUD
$ -0.000006$ -0.00001
GBPCHF
GBP/CHF
$ -0.000012$ -0.000048
GBPNZD
GBP/NZD
$ -0.000003$ -0.00006
NZDCAD
NZD/CAD
$ -0.000021$ -0.000021
NZDCHF
NZD/CHF
$ -0.000039$ 0.000004
NZDJPY
NZD/JPY
$ -0.000043$ -0.000009
CADCHF
CAD/CHF
$ -0.000036$ -0.000005
USDNOK
USD/NOK
$ -0.000027$ -0.000033
USDSEK
USD/SEK
$ -0.000076$ -0.000049
NOKSEK
NOK/SEK
$ -0.000012$ -0.000001
EURNOK
EUR/NOK
$ -0.000028$ -0.000067
EURSEK
EUR/SEK
$ -0.000048$ -0.000081
USDTRY
USD/TRY
$ 0.000137$ -0.000321
USDMXN
USD/MXN
$ 0.000078$ -0.000154
USDSGD
USD/SGD
$ -0.00003$ -0.000031
GBPCAD
GBP/CAD
$ -0.000051$ -0.000054
ZARJPY
ZAR/JPY
$ -0.000018$ 0.000011
EURPLN
EUR/PLN
$ -0.000042$ -0.000089
USDHUF
USD/HUF
$ -0.000042$ -0.000057
EURHUF
EUR/HUF
$ -0.000033$ -0.0001
GBPHUF
GBP/HUF
$ -0.000036$ -0.00011
CHFHUF
CHF/HUF
$ -0.000031$ -0.000092
USDPLN
USD/PLN
$ -0.000061$ -0.000061
Hàng hóa
Hàng hóaBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
OIL
Oil
$ 0.006897$ -0.012458
GOLD
Gold
$ 0.001107$ -0.156093
SILVER
Silver
$ 0.000099$ -0.002005
COPPER
Copper
$ 0$ 0
NATGAS
Natural Gas
$ 0.008329$ -0.008768
PLATINUM
Platinum
$ 0.004752$ -0.078248
PALLADIUM
Palladium Future Contract
$ 0$ 0
SUGAR
Sugar Future Contract
$ 0$ 0
COCOA
Cocoa Future Contract
$ 0$ 0
WHEAT
Wheat Future Contract
$ 0$ 0
CottonNo7
Cotton No.7
$ 0$ 0
ALUMINUM
Aluminum Future Contract
$ 0$ 0
NICKEL
Nickel Future Contract
$ 0$ 0
CL.SEP20
Crude Oil Future September 20
$ -0.000442$ -0.001327
CL.OCT20
Crude Oil Future October 20
$ -0.000469$ -0.001406
CL.NOV20
Crude Oil Future November 20
$ -0.000436$ -0.001309
Chỉ số
Chỉ sốBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
USDOLLAR
US Dollar Index
$ -0.007337$ -0.008092
China50
China A50 Index
$ 0$ 0
SPX500
SPX500
$ -0.261805$ -0.28876
NSDQ100
NASDAQ100
$ -0.888477$ -0.979956
DJ30
DJ30
$ -2.165022$ -2.387934
UK100
UK100
$ -0.616691$ -0.636908
FRA40
FRA40
$ -0.55458$ -0.379318
GER30
GER30
$ -1.471005$ -1.006129
AUS200
AUS200
$ -0.336356$ -0.357161
ESP35
ESP35
$ -0.778039$ -0.532159
JPN225
JPN225
$ -0.018623$ -0.017644
HKG50
HKG50
$ -0.217752$ -0.285928
EUSTX50
EUSTX50
$ -0.368268$ -0.251886
Cổ phiếu & ETF (CFD)

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua đêm được chia cho 365.

Phí eToro hàng năm

Bán (Bán khống)iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.: 2.9% + LIBOR

 

Các lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.

 

Phí eToro hàng năm

Mua (Buy)iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.: 6.4% + LIBOR

 

Các lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.

Tiền điện tử (CFD/ký quỹ)

Các lệnh bán khống tiền điện tử được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Các giao dịch ký quỹ (có sử dụng đòn bẩy) cũng làm phát sinh phí.

Công cụBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
BTC
Bitcoin
$ -4.372117$ -4.372117
ETHEREUM
Ethereum
$ -0.144219$ -0.144219
BCH
Bitcoin Cash
$ -0.091335$ -0.091335
XRP
Ripple
$ -0.000096$ -0.000096
DASH
Dash
$ -0.027228$ -0.027228
LTC
Litecoin
$ -0.018456$ -0.018456
ETC
Ethereum Classic
$ -0.0022$ -0.0022
ADA
Cardano
$ -0.00004$ -0.00004
MIOTA
IOTA
$ -0.000111$ -0.000111
XLM
Stellar
$ -0.00003$ -0.00003
EOS
EOS
$ -0.001033$ -0.001033
NEO
NEO
$ -0.00763$ -0.00763
TRX
TRON
$ -0.00001$ -0.00001
ZEC
ZCASH
$ -0.024869$ -0.024869
BNB
Binance Coin
$ -0.0117$ -0.0117
XTZ
Tezos
$ -0.000884$ -0.000884
BTCEUR
Bitcoin/Euro
$ -4.372117$ -4.372117
ETHEUR
Ethereum/Euro
$ -0.144219$ -0.144219
ETHGBP
Ethereum / Pound
$ -0.144219$ -0.144219
BTCGBP
Bitcoin / Pound
$ -4.372117$ -4.372117
EOSGBP
EOS / Pound
$ -0.001033$ -0.001033
XRPGBP
Ripple / Pound
$ -0.000096$ -0.000096
ETHJPY
Ethereum / Japanese Yen
$ -0.144219$ -0.144219
BTCJPY
Bitcoin / Japanese Yen
$ -4.372117$ -4.372117
EOSJPY
EOS / Japanese Yen
$ -0.001033$ -0.001033
XRPJPY
Ripple / Japanese Yen
$ -0.000096$ -0.000096
ETHEOS
Ethereum / EOS
$ -0.144219$ -0.144219
ETHXLM
Ethereum / Stellar
$ -0.144219$ -0.144219
ETHBTC
Ethereum / Bitcoin
$ -0.144219$ -0.144219
BTCEOS
Bitcoin / EOS
$ -4.372117$ -4.372117
BTCXLM
Bitcoin / Stellar
$ -4.372117$ -4.372117
EOSXLM
EOS / Stellar
$ -0.001033$ -0.001033
BTCAUD
Bitcoin / Australian Dollar
$ -4.372117$ -4.372117
BTCNZD
Bitcoin / New Zealand Dollar
$ -4.372117$ -4.372117
BTCCAD
Bitcoin / Canadian Dollar
$ -4.372117$ -4.372117
BTCCHF
Bitcoin / Swiss Franc
$ -4.372117$ -4.372117
ETHAUD
Ethereum/ Australian Dollar
$ -0.144219$ -0.144219
ETHNZD
Ethereum/ New Zealand Dollar
$ -0.144219$ -0.144219
ETHCAD
Ethereum/ Canadian Dollar
$ -0.144219$ -0.144219
ETHCHF
Ethereum/ Swiss Franc
$ -0.144219$ -0.144219
XRPEUR
Ripple / Euro
$ -0.000096$ -0.000096
XRPAUD
Ripple/ Australian Dollar
$ -0.000096$ -0.000096
XRPNZD
Ripple/ New Zealand Dollar
$ -0.000096$ -0.000096
XRPCAD
Ripple/ Canadian Dollar
$ -0.000096$ -0.000096
XRPCHF
Ripple/ Swiss Franc
$ -0.000096$ -0.000096
ETCEUR
Ethereum Classic / Euro
$ -0.0022$ -0.0022
ETCGBP
Ethereum Classic / Pound
$ -0.0022$ -0.0022
ETCAUD
Ethereum Classic / Australian Dollar
$ -0.0022$ -0.0022
ETCNZD
Ethereum Classic / New Zealand Dollar
$ -0.0022$ -0.0022
ETCCAD
Ethereum Classic / Canadian Dollar
$ -0.0022$ -0.0022
ETCCHF
Ethereum Classic / Swiss Franc
$ -0.0022$ -0.0022
ETCJPY
Ethereum Classic / Japanese Yen
$ -0.0022$ -0.0022
BCHEUR
Bitcoin Cash / Euro
$ -0.091335$ -0.091335
BCHGBP
Bitcoin Cash / Pound
$ -0.091335$ -0.091335
BCHAUD
Bitcoin Cash / Australian Dollar
$ -0.091335$ -0.091335
BCHNZD
Bitcoin Cash / New Zealand Dollar
$ -0.091335$ -0.091335
BCHCAD
Bitcoin Cash / Canadian Dollar
$ -0.091335$ -0.091335
BCHCHF
Bitcoin Cash / Swiss Franc
$ -0.091335$ -0.091335
BCHJPY
Bitcoin Cash / Japanese Yen
$ -0.091335$ -0.091335
LTCEUR
Litecoin/ Euro
$ -0.018456$ -0.018456
LTCGBP
Litecoin/ Pound
$ -0.018456$ -0.018456
LTCAUD
Litecoin/ Australian Dollar
$ -0.018456$ -0.018456
LTCNZD
Litecoin/ New Zealand Dollar
$ -0.018456$ -0.018456
LTCCAD
Litecoin/ Canadian Dollar
$ -0.018456$ -0.018456
LTCCHF
Litecoin/ Swiss Franc
$ -0.018456$ -0.018456
LTCJPY
Litecoin/ Japanese Yen
$ -0.018456$ -0.018456
BCHLTC
Bitcoin Cash / Litecoin
$ -0.091335$ -0.091335
XLMGBP
Stellar / Pound
$ -0.00003$ -0.00003
XLMJPY
Stellar / Japanese Yen
$ -0.00003$ -0.00003
XLMEUR
Stellar / Euro
$ -0.00003$ -0.00003
ZECETH
Zcash / Ethereum
$ -0.024869$ -0.024869
ZECLTC
Zcash / Litecoin
$ -0.024869$ -0.024869
ZECBCH
Zcash / Bitcoin Cash
$ -0.024869$ -0.024869
ZECDASH
Zcash / Dash
$ -0.024869$ -0.024869
ZECGBP
Zcash / Pound
$ -0.024869$ -0.024869
ZECJPY
Zcash / Japanese Yen
$ -0.024869$ -0.024869
ZECEUR
Zcash / Euro
$ -0.024869$ -0.024869
ZECXRP
Zcash / Ripple
$ -0.024869$ -0.024869
ZECXLM
Zcash / Stellar
$ -0.024869$ -0.024869
ETHCNH
Ethereum / Chinese yuan
$ -0.144219$ -0.144219
DASHNZD
Dash / New Zealand Dollar
$ -0.027228$ -0.027228
XLMNZD
Stellar / New Zealand Dollar
$ -0.00003$ -0.00003
ZECNZD
Zcash / New Zealand Dollar
$ -0.024869$ -0.024869
DASHAUD
Dash / Australian Dollar
$ -0.027228$ -0.027228
DASHCHF
Dash / Swiss Franc
$ -0.027228$ -0.027228
XLMCHF
Stellar / Swiss Franc
$ -0.00003$ -0.00003
ZECCHF
Zcash / Swiss Franc
$ -0.024869$ -0.024869
XRPDASH
Ripple / Dash
$ -0.000096$ -0.000096
DASHEUR
Dash / Euro
$ -0.027228$ -0.027228
DASHJPY
Dash / Japanese Yen
$ -0.027228$ -0.027228
DASHGBP
Dash / Pound
$ -0.027228$ -0.027228
GOLDBTC
GOLDBTC
$ -4.372117$ -4.372117

*Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Để tìm hiểu thêm về giờ mở cửa thị trường và điều kiện áp dụng phí giữ lệnh qua đêm, hãy tham khảo trang Giờ Hoạt động của Thị trường và các Sự kiện.

 

Ví dụ

CFD Cổ phiếu

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của CỔ PHIẾU APPLE (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở vị thế 8 đơn vị
MUA AAPL
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD8 đơn vị * 250 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (8 đơn vị * 250 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho AAPL:
0,18%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị AAPL
0,45 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 250 USD * 0,18%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Tỷ giá Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA Qua đêm của eToro: 6,4%
Tỷ giá Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD 0 USD -3,60 USD / 1.000 USD = -0,36%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD (-3,60 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,41%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế cổ phiếu mở vào Thứ Sáu) (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-3,60 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,50%

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch cổ phiếu không phải là CFD.

 

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá cổ phiếu không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.
Lãi suất Libor cho USD: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, và có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

CFD tiền điện tử

Mở vị thế BÁN (Khống)

Mức đòn bẩy: x1

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
XRP Tỷ giá Mua:
0,2536 USD
Vị thế:
Mở vị thế BÁN 3.943,22 đơn vị
1.000 USD / 0,2536 USD
Tổng giá trị Đầu tư
1.000 USD 3.943,22 đơn vị * 0,2536 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (3.943,22 đơn vị * 0,2536 USD) / 1
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho XRP:
2,45%
Mức Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị XRP
0,006 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 0,2536 USD * 2,45%

Phí BÁN qua đêm của eToro: -0,000104 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD 0 USD -24,50 USD / 1.000 USD = -2,45%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD -0,000104 USD * 3.943,22 đơn vị = -0,41 USD (-24,50 USD + -0,41 USD) / 1.000 USD = -2,49%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư
(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Tiền điện tử mở vào Thứ Tư)
(0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD (-0,000104 USD * 3.943,22 đơn vị) * 3 = -1,23 USD (-24,50 USD + -1,23 USD) / 1.000 USD = -2,57%

 

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho các vị thế MUA (Mua khống), và không có đòn bẩy đối với các vị thế tiền điện tử.

 

Các khoản phí qua đêm áp dụng cho tiền điện tử này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá tiền điện tử lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

 

Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

CFD ETF

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của SPDR GLD:
142,55 USD
Vị thế:
Mở vị thế 14,03 đơn vị
MUA SPDR GLD
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD14,03 đơn vị * 142,55 USD
Số tiền đầu tư:
1.000 USD (14,03 đơn vị * 142,55 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro:
0,09%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị SPDR GLD
0,13 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 142,55 USD * 0,09%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Lãi suất Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA qua đêm của eToro: 6,4%
Lãi suất Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD 0 USD -1,80 USD / 1.000 USD = -0,18%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD (-1,80 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,23%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế ETF mở vào Thứ Sáu)

(142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-1,80 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,32%

 

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch ETF không phải là CFD.

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá ETF không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.

 

Lãi suất Libor cho USD*: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

CFD chỉ số

Mở vị thế BÁN (Khống)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Mua NSDQ100:
8.130 USD
Vị thế:
Mở vị thế 2,46 đơn vị
MUA NSDQ100
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD 2,46 đơn vị * 8.130 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (2,46 đơn vị * 8.130 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho NSDQ100:
240 pip (2,40 USD)

Phí BÁN Qua đêm của eToro: -0,207457 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD 0 USD -5,90 USD / 1.000 USD = -0,59%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD -0,207457 USD * 2,46 đơn vị = -0,51 USD (-5,90 USD + -0,51 USD) / 1.000 USD = -0,64%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế chỉ số mở vào Thứ Sáu)

2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD (-0,207457 USD * 2,46 đơn vị) * 3 = -1,53 USD (-5,90 USD + -1,53 USD) / 1.000 USD = -0,74%
CFD hàng hóa

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x10

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của DẦU:
55,25 USD
Vị thế:
Mở vị thế 181 đơn vị
MUA DẦU
Tổng giá trị Đầu tư
10.000 USD181 đơn vị * 55,25 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (181 đơn vị * 55,25 USD) / 10
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho Dầu:
5 pip (0,05 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,005963 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD 0 USD -9,05 USD / 1.000 USD = –0,91%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD -0,005963 USD * 181 đơn vị = -1,08 USD (-9,05 USD + -1,08 USD) / 1.000 USD = -1,01%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế hàng hóa mở vào Thứ Tư)

0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD (-0,005963 USD * 181 đơn vị) * 3 = -3,24 USD (-9,05 USD + -3,24 USD) / 1.000 USD = -1,22%

 

LƯU Ý: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho KIM LOẠI này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy Giá Công cụ lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

CFD tiền tệ

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của EURUSD:
1,1190 USD
Vị thế:
Mở vị thế 17.873 đơn vị
MUA EURUSD
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD17.873 đơn vị * 1,1190 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (17.873 đơn vị * 1,1190 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho 1 đơn vị EURUSD:
3 pip (0,0003 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,000113 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD 0 USD -5,36 USD / 1.000 USD = -0,54%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD -0,000113 USD * 17.873 đơn vị = -2,02 USD (-5,36 USD + -2,02 USD) / 1.000 USD = -0,74%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Ngoại hối mở vào Thứ Tư)

0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD (-0,000113 USD * 17.873 đơn vị) * 3 = -6,06 USD (-5,36 USD + -6,06 USD) / 1.000 USD = -1,14%


LƯU Ý
: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho tất cả các loại tiền tệ này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng và giá Ngày mai/Tiếp theo trong thời điểm đó

Bạn muốn giao dịch CFD?

Các sản phẩm đa dạng cùng nền tảng tối tân và dễ sử dụng của eToro là thứ bạn cần.

Bắt đầu Giao dịch

CopyTrader™

Khi sử dụng CopyTrader™, không có phí ngầm hay chi phí phụ trội nào. Phí chênh lệch và giữ lệnh qua đêm có thể được áp dụng tùy theo từng vị thế sao chép đang mở như được liệt kê trên trang này.

CopyPortfolios

Đầu tư vào các danh mục có sẵn theo chủ đề hàng đầu.Không có phí quản lý hay bất kỳ loại phí hoa hồng nào ngoài những phí được áp dụng cho từng tài sản cấu thành mỗi danh mục. Danh mục cổ phiếu không mất phí hoa hồng.

Các loại phí khác

Phí nộp tiền
Miễn phí
Phí rút tiền
$5

eToro tính một khoản phí cố định thấp cho các giao dịch rút tiền để bù đắp cho các chi phí liên quan trong giao dịch chuyển tiền quốc tế.

Giá trị Rút tiền Tối thiểu $30

Phí quy đổi
Từ 50 Pip

Tiền rút và tiền nộp được thực hiện bằng USD. Mọi loại tiền tệ khác đều phải được quy đổi và do đó sẽ làm phát sinh phí quy đổi.

Phí quy đổi cho chuyển khoản ngân hàng, iDEAL và Sofort (Được tính khi nộp & rút tiền)

Công cụ Phí
AUD USD 50 Pips
EUR USD 50 Pips
GBP USD 50 Pips

Khi nộp hoặc rút tiền AUD, EUR và GBP qua điện chuyển khoản, iDEAL, Sofort và Giropay, thành viên Diamond được tự động miễn phí quy đổi. Thành viên Platinum và Platinum+ được giảm giá 50%. Đọc thêm về ưu đãi cho Câu lạc bộ eToro.

 

Phí quy đổi cho các phương thức thanh toán khác iNếu khoản nộp ban đầu của bạn bằng một trong các loại tiền tệ ở trên, bạn sẽ được tính phí chi tiết như trên: (a) Khi nộp tiền – phí quy đổi tiền trong tài khoản ngân hàng của bạn sang USD, và (b) Khi rút tiền – phí quy đổi tiền từ USD.

Thẻ tín dụng, PayPal, Skrill, Neteller và RapidTransfer
Công cụ Phí quy đổi khi nạp tiền Phí quy đổi khi rút tiền
AUD USD 100 Pips 50 Pips
EUR USD 150 Pips 50 Pips
GBP USD 50 Pips 50 Pips
MYR USD 200 Pips 200 Pips
RMB USD 400 Pips 400 Pips
PHP USD 2500 Pips 2500 Pips
THB USD 35 Pips 35 Pips
IDR USD 150 Pips 150 Pips
VND USD 25000 Pips 25000 Pips

 

Ví dụ về Phí quy đổi
 

Tiền nộp lần đầu:
10.000 EUR
Tỷ giá EURUSD:
1,1189
Tiền nộp tính theo USD:
11.189 USD
10.000 * 1,1189
Phí quy đổi
50 pip (Dạng số thập phân: 0,0050)
Tiền nộp tính theo USD
(trừ phí quy đổi)
11.139 USD
(1,1189 – 0,0050) * 10.000 EUR

Phí không hoạt động
$10/Tháng

Sau 12 tháng không có hoạt động đăng nhập, một khoản phí không hoạt động hàng tháng là $10 sẽ được tính cho mọi số dư khả dụng còn lại. Các vị thế mở sẽ không bị đóng để bù cho phí này.

Bạn sẵn sàng bắt đầu giao dịch?

Giao dịch nhiều loại tài sản và hưởng lợi từ lệ phí thấp cùng mức phí chênh lệch cạnh tranh

Tạo tài khoản miễn phí của bạn

FAQ

  • eToro có miễn phí không?

    Bạn có thể tham gia eToro miễn phí và mọi người dùng đã đăng ký đều được nhận miễn phí một tài khoản demo $100.000. Tuy nhiên, cũng như tất cả các nền tảng trực tuyến, eToro tính các loại phí chênh lệch và lệ phí khác nhau cho các giao dịch và rút tiền.

  • Tỷ giá bid/ask (mua/bán) là gì?

    Tỷ giá bid (mua) và ask (bán) cũng tương đương với giá MUA/BÁN trên eToro. Khi một vị thế là mua khống (MUA), tỷ giá ASK (BÁN) sẽ được áp dụng. Khi một vị thế là bán khống (BÁN), tỷ giá bid (mua) sẽ được áp dụng.

  • Phí giữ lệnh qua đêm và qua cuối tuần là gì?

    Các vị thế CFD được giữ mở qua đêm sẽ phát sinh một lượng phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế đó. Về cơ bản, đây là một mức thanh toán lãi suất để bù cho chi phí đòn bẩy mà bạn sử dụng qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần là phí giữ lệnh qua đêm được tính để giữ các vị thế mở qua cuối tuần. Do đó, phí giữ lệnh qua cuối tuần sẽ cao gấp ba lần phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần được tính vào thứ 4 hoặc thứ 6, tùy thuộc vào loại tài sản.

  • Đòn bẩy là gì?

    Đòn bẩy là một khoản vay tạm thời mà đơn vị môi giới cấp cho nhà giao dịch để cho phép nhà giao dịch mở một giao dịch có kích cỡ lớn hơn với số vốn đầu tư nhỏ hơn. Đòn bẩy được cho dưới dạng hệ số nhân hiển thị mức độ lãi của một vị thế so với số tiền đầu tư.

    Ví dụ: Nếu bạn giao dịch hoàn toàn không sử dụng đòn bẩy và đầu tư $1.000, với mỗi dao động 1% trong thị trường, bạn có thể lãi hoặc lỗ $10, tương đương 1% của $1.000. Tuy nhiên, nếu bạn đầu tư $1.000 đó và giao dịch sử dụng đòn bẩy x10, giá trị đô-la của vị thế của bạn sẽ tương đương với $10.000.

    Để biết thêm thông tin và ví dụ, hãy nhấn vào đây.

  • LIBOR là gì?

    LIBOR là tỷ giá tiêu chuẩn mà các ngân hàng thường dùng để tính lãi suất cho vay ngắn hạn đối với các ngân hàng khác. LIBOR là viết tắt của London Interbank Offered Rate (Tỷ giá Đề nghị Liên Ngân hàng London). Có tổng cộng 35 tỷ giá LIBOR khác nhau được đăng mỗi ngày, với thời hạn từ qua đêm đến 12 tháng, và dựa trên 5 loại tiền tệ khác nhau. eToro sử dụng tỷ giá LIBOR USD 1 tháng để tính phí giữ lệnh qua đêm cho cổ phiếu.

  • Liệu phí giữ lệnh hàng ngày có thay đổi hay không?

    Phí giữ lệnh (qua cuối tuần/qua đêm) sẽ thay đổi tùy từng thời điểm dựa trên điều kiện thị trường toàn cầu. Khi việc này xảy ra, chúng tôi sẽ triển khai các thay đổi. Xin lưu ý rằng thay đổi về phí luôn được áp dụng cho các vị thế mở. Chúng tôi khuyến khích bạn tự cập nhật về các khoản phí giữ lệnh/hoàn tiền hiện tại thông qua trang phí của chúng tôi. Xin lưu ý rằng các loại phí có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

  • Phí quy đổi là gì?

    eToro chủ yếu hoạt động bằng tiền USD. Do đó, khi một giao dịch nộp tiền hoặc rút tiền được thực hiện với một loại tiền tệ khác, nó cần phải được quy đổi. Để xem giải thích chi tiết về các loại phí quy đổi khác nhau, hãy xem thẻ các loại phí khác.

  • Phí được tính như thế nào

    Phí chênh lệch:

    Phí chênh lệch * Giá theo USD * Số đơn vị

     

    Phí giữ lệnh qua đêm (cho mỗi đêm):

    Phí * số đơn vị

  • Tôi có thể xem những chi phí mình đã thanh toán ở đâu?

    Trong trang danh mục của bạn, trên tab lịch sử, bạn có thể thấy các loại phí đã được thanh toán cho mỗi giao dịch cũng như tổng phí cho các khoảng thời gian khác nhau.

    Portfolio with fees

  • Tôi có thể xem phí giữ lệnh qua đêm mà mình phải thanh toán ở đâu?

    Phí giữ lệnh qua đêm được ghi ở cuối cửa sổ giao dịch khi mở một giao dịch mới.

    Trade window with overnight fees

  • Khi nào thì tôi phải thanh toán phí giữ lệnh qua đêm?

    Phí giữ lệnh qua đêm được tính mỗi đêm từ Thứ 2 đến Thứ 6 lúc 21:00 GMT cho các vị thế CFD mở. Phí giữ lệnh qua cuối tuần (x3) được tính vào Thứ 6 cho CFD cổ phiếu, ETF và chỉ số, và vào Thứ 4 cho Tiền điện tử, Hàng hóa* và Tiền tệ. Phí giữ lệnh qua đêm không được tính vào Thứ 7 và Chủ Nhật.

    * Không bao gồm Dầu và Natgas, là những công cụ được tính vào các ngày Thứ 6.

  • Khi nào thì tôi cần thanh toán phí chênh lệch?

    Ngay khi bạn mở một giao dịch mới, bạn sẽ thấy số âm ở phần lãi trong vị thế đó lý do là bởi phí chênh lệch.. Tuy nhiên, mức tính phí chênh lệch cuối cùng được thực hiện khi bạn đóng vị thế và nó được điều chỉnh tại thời điểm đó theo giá đóng vị thế.

    Xem thêm các Câu hỏi thường gặp tại đây.