Phí eToro

Mở tài khoản miễn phí

Sử dụng các công cụ chuyên nghiệp và tri thức của đám đông

0% hoa hồng khi giao dịch cổ phiếu

Không mất phí chênh lệch, phí mở một vị thế hay phí trước bạ

Không có phí quản lý

Tuyệt đối hoàn toàn! Kể cả khi bạn sao chép các nhà đầu tư khác và đầu tư vào các danh mục

Mở tài khoản trên eToro là miễn phí! Bạn không mất phí quản lý, phí vị thế và không mất phí hoa hồng khi đầu tư cổ phiếu! Khi rút tiền sẽ phát sinh phí khá thấp là $5 và không mất phí thanh toán bù trừ.

Bắt đầu giao dịch
Các loại phí khác có thể được áp dụng và được liệt kê dưới đây.

Bấm vào đây để xem giờ mở cửa thị trường và trang sự kiện

 

Các loại phí của eToro – PDF

Đầu tư cổ phiếu hoàn toàn không mất phí hoa hồng. Mua cổ phiếu lô chẵn hay lô lẻ, chỉ từ $10.

Không phí hoa hồng

  • Không có phí quản lý
  • Không có phí mở vị thế
  • Không có phí giữ lệnh qua đêm
  • Không mất phí môi giới bổ sung
Ví dụ:

Chi phí mua cổ phiếu AAPL

details

Mở vị thế MUA (Mua)

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá bán CỔ PHIẾU (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở 4 đơn vị
MUA AAPL
Hoa hồng:
Không
Phí giữ lệnh qua đêm:
Không
Tổng phí:
0 USD

Bạn đã sẵn sàng đầu tư vào thị trường chứng khoán toàn cầu?

Tham gia cùng hàng triệu người dùng eToro và đầu tư vào các nhãn hiệu bạn yêu thích, dù họ được niêm yết ở đâu.

Đầu tư vào Cổ phiếu

Miễn phí hoa hồng có nghĩa là bạn không mất phí môi giới khi mở hoặc đóng vị thế và không áp dụng cho các vị thế bán khống hoặc có sử dụng đòn bẩy. Có thể có các khoản phí khác. Bạn đang mạo hiểm vốn của bạn.

Đối với khách hàng của eToro AUS Capital Limited AFSL 491139, chỉ những cổ phiếu giao dịch trên các sàn chứng khoán Hoa Kỳ mới có thể được giao dịch mà không mất phí hoa hồng. Các cổ phiếu khác được cung cấp dưới dạng cổ phiếu phái sinh và có phí hoa hồng. Được cung cấp qua ARSN 637 489 466 và quảng bá bởi eToro AUS Capital Limited CAR 001281634. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem phần “các loại phí khác” và CFD

Khi mua tiền điện tử trên eToro, bạn sẽ nhận quyền sở hữu các loại tài sản này. Các loại phí giao dịch duy nhất được tính bởi eToro là phí chênh lệch, như được mô tả chi tiết trong bảng dưới đây.

Ví dụ: Chi phí mua Bitcoin
details

Mở vị thế Mua (Buy)

Khoản Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
BTC Giá bán:
8.000 USD
Vị thế:
Mở MUA 0,125 đơn vị
1.000 USD / 8.000 USD
Phí Chênh lệch Thông thường của eToro cho BTC:
0,75%
Phí giữ lệnh qua đêm:
Không
Tổng phí:
7,50 USD
(0,75% * 8,000 USD * 0,125 đơn vị)

Tiền điện tử có thể được chuyển khoản từ nền tảng eToro sang eToro Wallet.

Phí chuyển khoản tiền điện tử
Nhấp để biết chi tiết

Biểu phí eToro được cải thiện dùng để chuyển khoản tiền điện tử từ nền tảng đầu tư eToro sang ví tiền điện tử eToro Money hoạt động theo một cơ chế linh động. Phí chuyển khoản tiền điện tử được tính theo quy mô của vị thế.

 

Đối với các vị thế nhỏ hơn, các loại phí có khả năng sẽ thấp hơn so với trước kia. Đối với các vị thế lớn hơn, phí này có giới hạn tối đa.

● Biểu phí chuyển tiền điện tử 0,5% quy mô giao dịch

● Phí tối thiểu $1 (tính theo đơn vị)

● Phí tối đa $50 (tính theo đơn vị)

Xin lưu ý rằng khoản phí cuối cùng sẽ được xác định khi yêu cầu của bạn được xử lý.

Tiền điện tửTối thiểu Số tiền của vị thế (tính theo đơn vị)*Phí*Phí tối thiểu*Phí tối đa
BTC
Bitcoin
0.0071950.5%$1$50
ETH
Ethereum
0.1075880.5%$1$50
XRP
XRP
17.75740.5%$1$50
LTC
Litecoin
0.0845460.5%$1$50
BCH
Bitcoin Cash
0.022960.5%$1$50
XLM
Stellar
45.157490.5%$1$50

*Phí chuyển tiền điện tử được khấu trừ theo đơn vị

 

Để xem phí & giới hạn của Ví, hãy nhấn vào đây.

Dịch vụ Chuyển khoản Tiền Điện tử (Chuyển khoản tiền điện tử từ tài khoản eToro đến eToro Wallet) có thể được sử dụng ở các quốc gia sau cho thành viên hạng Bronze và cấp cao hơn, tùy vào điều kiện của khách hàng:

Quần đảo Aland, Angola, Argentina, Armenia, Úc, Áo, Azerbaijan, Bahrain, Barbados, Bỉ, Bermuda, Bhutan, Bolivia, Brazil, Bungari, Cameroon, Quần đảo Cayman, Chile, Bờ Biển Ngà, Croatia, Síp, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Dominica, Cộng hòa Dominica, Ecuador, Estonia, Phần Lan, Pháp, Gruzia, Đức, Hy Lạp, Grenada, Guatemala, Hồng Kông, Hungary, Iceland, Ấn Độ, Ireland, Israel, Ý, Jamaica, Kuwait, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Malaysia, Malta, Mexico, Moldova, Mông Cổ, Maroc, Hà Lan, New Zealand, Na Uy, Oman, Philippines, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Qatar, Rumani, Saint Lucia, Ả Rập Xê Út, Senegal, Singapore, Slovakia, Slovenia, Nam Phi, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Đài Loan, Tanzania, Thái Lan, Tunisia, Ukraina, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Vương quốc Anh, Uruguay, Quần đảo Virgin.

 

Tính năng chuyển khoản tiền điện tử cho người dùng Bronze nộp tiền qua thẻ tín dụng, PayPal, Klarna và UnionPay đang được triển khai dần dần. Hiện được cung cấp tại các quốc gia sau:
Quần đảo Aland, Angola, Argentina, Armenia, Azerbaijan, Úc, Áo, Bahrain, Barbados, Bỉ, Bermuda, Bhutan, Bolivia, Brazil, Bulgaria, Cameroon, Quần đảo Cayman, Chile, Bờ Biển Ngà, Croatia, Síp, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Cộng hòa Dominica, Ecuador, Estonia, Phần Lan, Pháp, Georgia, Đức, Ghana, Gibraltar, Hy Lạp, Guatemala, Guernsey, Hungary, Iceland, Ấn Độ, Israel, Ireland, Ý, Jamaica, Kenya, Kuwait, Latvia, Liban, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macao, Malaysia, Malta, Mexico, Mông Cổ, Moldova, Maroc, Hà Lan, New Zealand, Na Uy, Oman, Panama, Peru, Philippines, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Qatar, Rumani, Nga, Saint Lucia, Ả Rập Xê Út, Senegal, Slovakia, Slovenia, Nam Phi, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Đài Loan, Tanzania, Thái Lan, Tunisia, Ukraina, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Vương quốc Anh, Uruguay và Quần đảo Virgin.

 

 

Bạn đã sẵn sàng tham gia cuộc cách mạng tiền điện tử?

Giao dịch tiền điện tử dễ dàng hơn, nhanh hơn và bảo mật hơn với eToro.

Mua Tiền Điện tử

Các lệnh bán khống tiền điện tử và các giao dịch sử dụng đòn bẩy được thực thi dưới dạng CFD không mang lại quyền sở hữu tài sản và sẽ mất phí giữ lệnh qua đêm như được nêu chi tiết ở đây.

 

*Số tiền rút và phí chuyển khoản tối thiểu (bao gồm bất kỳ khoản chiết khấu nào) có thể thay đổi vào bất kỳ thời điểm nào và có thể thay đổi hàng ngày. Bạn nên truy cập trang này để luôn được cập nhật về các loại phí hiện tại.

CFD là một cách phổ biến để giao dịch các loại tài sản khác nhau một cách linh hoạt – ví dụ, giao dịch sử dụng đòn bẩy và bán khống.

Giao dịch CFD không mang về tài sản thật, đồng thời làm phát sinh phí chênh lệch và giữ lệnh qua đêm.

Phí chênh lệch

Phí chênh lệch là sự khác biệt giữa giá Mua và Bán của một số loại tài sản nhất định. Phí chênh lệch là một cách tính phí phổ biến của các nền tảng giao dịch.
Tiền tệ
Từ 1 Pip iPip có nghĩa là ‘percentage in point (điểm phần trăm)’. 1 pip là mức thay đổi nhỏ nhất về giá mà một tỷ giá quy đổi có thể tạo ra, và do đó, có nghĩa là chữ số cuối cùng trong giá. Pip được sử dụng để đo lường thay đổi về giá của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Hàng hóa
Từ 2 Pip iPip là viết tắt của ‘phần trăm tính bằng điểm’. Một pip là mức thay đổi giá nhỏ nhất mà một tỷ giá hối đoái nhất định có thể thực hiện, và do đó, đề cập đến chữ số cuối cùng của giá. Một pip được sử dụng để đo lường sự thay đổi giá của một loại tiền tệ này so với một loại tiền tệ khác.
Chỉ số
Từ 0.75 điểm iThuật ngữ "Điểm" đề cập đến thay đổi về giá bên trái dấu thập phân. Ví dụ: nếu NASDAQ tăng từ 15000.00 lên 15100.00, chỉ số này có mức biến động 100 điểm.
USDOLLAR
US Dollar Index
4 điểm
China50
China A50 Index
12 điểm
SPX500
SPX500
0.75 điểm
NSDQ100
NASDAQ100
2.4 điểm
DJ30
DJ30
6 điểm
UK100
UK100
1.5 điểm
FRA40
FRA40
1 điểm
GER40
GER40
2 điểm
AUS200
AUS200
2 điểm
ESP35
ESP35
7 điểm
JPN225
JPN225
10 điểm
HKG50
HKG50
7 điểm
EUSTX50
EUSTX50
3 điểm
Cổ phiếu & ETF (CFDs)
0,09%

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí.

Mức chênh lệch áp dụng cho cả hai hướng (MUA và BÁN).

Tiền điện tử (CFD/ký quỹ)
Từ 0.75%

Các lệnh bán khống tiền điện tử được thực thi dưới dạng CFD. Các giao dịch ký quỹ (có sử dụng đòn bẩy) cũng làm phát sinh phí.

BTC
Bitcoin
0.75 %
ETH
Ethereum
1.90 %
BCH
Bitcoin Cash
1.90 %
XRP
XRP
2.45 %
DASH
Dash
2.90 %
LTC
Litecoin
1.90 %
ETC
Ethereum Classic
1.90 %
ADA
Cardano
2.90 %
MIOTA
IOTA
4.5 %
XLM
Stellar
2.45 %
EOS
EOS
2.90 %
NEO
NEO
1.90 %
TRX
TRON
3.5 %
ZEC
ZCASH
3.5 %
BNB
Binance Coin
2.45 %
XTZ
Tezos
3.9 %
DOT
Polkadot
2.9 %
MKR
Maker
4.9 %
COMP
Compound
3.9 %
LINK
Chainlink
3.9 %
UNI
Uniswap
3.9 %
YFI
Yearn.finance
2.9 %
DOGE
Dogecoin
2.9 %
AAVE
Aave
3.9 %
FIL
Filecoin
2.9 %
ALGO
Algorand
3.9 %
ATOM
Cosmos
2.9 %
MANA
Decentraland
4.9 %
ENJ
Enjin
3.9 %
BAT
Basic Attention Token
3.9 %
MATIC
Polygon
2.9 %
CHZ
Chiliz
3.9 %
SOL
Solana
2.9 %
GRT
The Graph
2.9 %
1INCH
1inch
2.9 %
CRV
Curve
3.9 %
CELO
Celo
3.9 %
SUSHI
SushiSwap
3.9 %
QNT
Quant
4.9 %
SHIBxM
Shiba (in millions)
2.9 %
AXS
Axie Infinity
2.9 %
SAND
The Sandbox
3.9 %
BTCEUR
Bitcoin/Euro
0.75 %
ETHEUR
Ethereum/Euro
1.90 %
ETHGBP
Ethereum / Pound
1.90 %
BTCGBP
Bitcoin / Pound
0.75 %
EOSGBP
EOS / Pound
2.90 %
XRPGBP
Ripple / Pound
2.45 %
ETHJPY
Ethereum / Japanese Yen
1.90 %
BTCJPY
Bitcoin / Japanese Yen
0.75 %
EOSJPY
EOS / Japanese Yen
2.90 %
XRPJPY
Ripple / Japanese Yen
2.45 %
ETHEOS
Ethereum / EOS
2.90 %
ETHXLM
Ethereum / Stellar
2.45 %
ETHBTC
Ethereum / Bitcoin
1.90 %
BTCEOS
Bitcoin / EOS
2.90 %
BTCXLM
Bitcoin / Stellar
2.45 %
EOSXLM
EOS / Stellar
2.90 %
BTCAUD
Bitcoin / Australian Dollar
0.75 %
BTCNZD
Bitcoin / New Zealand Dollar
0.75 %
BTCCAD
Bitcoin / Canadian Dollar
0.75 %
BTCCHF
Bitcoin / Swiss Franc
0.75 %
ETHAUD
Ethereum/ Australian Dollar
1.9 %
ETHNZD
Ethereum/ New Zealand Dollar
1.9 %
ETHCAD
Ethereum/ Canadian Dollar
1.9 %
ETHCHF
Ethereum/ Swiss Franc
1.9 %
XRPEUR
Ripple / Euro
2.45 %
XRPAUD
Ripple/ Australian Dollar
2.45 %
XRPNZD
Ripple/ New Zealand Dollar
2.45 %
XRPCAD
Ripple/ Canadian Dollar
2.45 %
XRPCHF
Ripple/ Swiss Franc
2.45 %
ETCEUR
Ethereum Classic / Euro
1.9 %
ETCGBP
Ethereum Classic / Pound
1.9 %
ETCAUD
Ethereum Classic / Australian Dollar
1.9 %
ETCNZD
Ethereum Classic / New Zealand Dollar
1.9 %
ETCCAD
Ethereum Classic / Canadian Dollar
1.9 %
ETCCHF
Ethereum Classic / Swiss Franc
1.9 %
ETCJPY
Ethereum Classic / Japanese Yen
1.9 %
BCHEUR
Bitcoin Cash / Euro
1.9 %
BCHGBP
Bitcoin Cash / Pound
1.9 %
BCHAUD
Bitcoin Cash / Australian Dollar
1.9 %
BCHNZD
Bitcoin Cash / New Zealand Dollar
1.9 %
BCHCAD
Bitcoin Cash / Canadian Dollar
1.9 %
BCHCHF
Bitcoin Cash / Swiss Franc
1.9 %
BCHJPY
Bitcoin Cash / Japanese Yen
1.9 %
LTCEUR
Litecoin/ Euro
1.9 %
LTCGBP
Litecoin/ Pound
1.9 %
LTCAUD
Litecoin/ Australian Dollar
1.9 %
LTCNZD
Litecoin/ New Zealand Dollar
1.9 %
LTCCAD
Litecoin/ Canadian Dollar
1.9 %
LTCCHF
Litecoin/ Swiss Franc
1.9 %
LTCJPY
Litecoin/ Japanese Yen
1.9 %
BCHLTC
Bitcoin Cash / Litecoin
1.9 %
XLMGBP
Stellar / Pound
2.45 %
XLMJPY
Stellar / Japanese Yen
2.45 %
XLMEUR
Stellar / Euro
2.45 %
ZECETH
Zcash / Ethereum
3.45 %
ZECLTC
Zcash / Litecoin
3.45 %
ZECBCH
Zcash / Bitcoin Cash
3.45 %
ZECDASH
Zcash / Dash
3.45 %
ZECGBP
Zcash / Pound
3.45 %
ZECJPY
Zcash / Japanese Yen
3.45 %
ZECEUR
Zcash / Euro
3.45 %
ZECXRP
Zcash / Ripple
3.45 %
ZECXLM
Zcash / Stellar
3.45 %
ETHCNH
Ethereum / Chinese yuan
1.9 %
DASHNZD
Dash / New Zealand Dollar
2.9 %
XLMNZD
Stellar / New Zealand Dollar
2.45 %
ZECNZD
Zcash / New Zealand Dollar
3.45 %
DASHAUD
Dash / Australian Dollar
2.9 %
DASHCHF
Dash / Swiss Franc
2.9 %
XLMCHF
Stellar / Swiss Franc
2.45 %
ZECCHF
Zcash / Swiss Franc
3.45 %
XRPDASH
Ripple / Dash
2.45 %
DASHEUR
Dash / Euro
2.9 %
DASHJPY
Dash / Japanese Yen
2.9 %
DASHGBP
Dash / Pound
2.9 %
GOLDBTC
GOLDBTC
0.75 %

*Phí tạo từ mức chênh lệch sẽ được tính khi đóng một vị thế. Trong một số trường hợp, điều kiện thị trường có thể khiến mức chênh lệch lớn hơn các mức chênh lệch được hiển thị.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Phí giữ lệnh qua đêm*

Các vị thế CFD được giữ mở qua đêm sẽ phát sinh một lượng phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế đó. Về cơ bản, đây là một mức thanh toán lãi suất để bù cho chi phí đòn bẩy mà bạn sử dụng qua đêm.

Phí được tính theo USD, mỗi đêm, mỗi đơn vị.
Tiền tệ
Tiền tệBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
EURUSD
EUR/USD
$ -0.00001177$ -0.00005237
USDJPY
USD/JPY
$ -0.00003044$ -0.000027
GBPUSD
GBP/USD
$ -0.00003634$ -0.00003854
USDCHF
USD/CHF
$ -0.00005237$ -0.00000397
NZDUSD
NZD/USD
$ -0.00003459$ -0.00000979
USDCAD
USD/CAD
$ -0.00002509$ -0.00003364
EURGBP
EUR/GBP
$ -0.00001378$ -0.00005214
EURJPY
EUR/JPY
$ -0.00001531$ -0.00005184
GBPJPY
GBP/JPY
$ -0.00004079$ -0.00003814
AUDJPY
AUD/JPY
$ -0.00002214$ -0.00002391
AUDUSD
AUD/USD
$ -0.00001983$ -0.00002453
EURCHF
EUR/CHF
$ -0.00003964$ -0.00002553
EURAUD
EUR/AUD
$ -0.00001968$ -0.00005252
EURCAD
EUR/CAD
$ -0.00001073$ -0.00005619
CADJPY
CAD/JPY
$ -0.00002669$ -0.00002051
CHFJPY
CHF/JPY
$ -0.00000771$ -0.00005713
USDHKD
USD/HKD
$ -0.00002998$ -0.00002806
USDZAR
USD/ZAR
$ 0.00011158$ -0.00018555
USDRUB
USD/RUB
$ 0.00016458$ -0.00022366
USDCNH
USD/CNH
$ -0.0000098$ -0.00011124
AUDCHF
AUD/CHF
$ -0.00003791$ -0.00000752
AUDCAD
AUD/CAD
$ -0.00001877$ -0.00002661
AUDNZD
AUD/NZD
$ -0.00001136$ -0.00004213
EURNZD
EUR/NZD
$ 0.0000017$ -0.00008036
GBPAUD
GBP/AUD
$ -0.00004577$ -0.00003863
GBPCHF
GBP/CHF
$ -0.00006995$ -0.00000701
GBPNZD
GBP/NZD
$ -0.00002079$ -0.00007139
NZDCAD
NZD/CAD
$ -0.00003518$ -0.00001323
NZDCHF
NZD/CHF
$ -0.00005226$ 0.00000525
NZDJPY
NZD/JPY
$ -0.00003807$ -0.00000983
CADCHF
CAD/CHF
$ -0.00004415$ -0.00000182
USDNOK
USD/NOK
$ -0.00001974$ -0.00004
USDSEK
USD/SEK
$ -0.00004238$ -0.00002357
NOKSEK
NOK/SEK
$ -0.0000059$ -0.00000236
EURNOK
EUR/NOK
$ -0.00000316$ -0.0000667
EURSEK
EUR/SEK
$ -0.00002049$ -0.00004593
USDTRY
USD/TRY
$ 0.00034454$ -0.00042159
USDMXN
USD/MXN
$ 0.00011669$ -0.00020327
USDSGD
USD/SGD
$ -0.00002814$ -0.00003181
GBPCAD
GBP/CAD
$ -0.00003572$ -0.00004356
ZARJPY
ZAR/JPY
$ -0.00001191$ 0.0000075
EURPLN
EUR/PLN
$ 0.00002459$ -0.00009428
USDHUF
USD/HUF
$ -0.00002689$ -0.00002827
EURHUF
EUR/HUF
$ -0.00003039$ -0.00003221
GBPHUF
GBP/HUF
$ -0.00003575$ -0.00003761
CHFHUF
CHF/HUF
$ -0.00002938$ -0.00003036
USDPLN
USD/PLN
$ 0.0000021$ -0.00006639
Hàng hóa
Hàng hóaBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
OIL
Oil
$ -0.021692$ 0.010566
GOLD
Gold
$ -0.05241849$ -0.09341849
SILVER
Silver
$ -0.0004424$ -0.0014324
COPPER
Copper
$ 0$ 0
NATGAS
Natural Gas
$ -0.00883$ 0.008267
PLATINUM
Platinum
$ -0.02002466$ -0.05682466
PALLADIUM
Palladium Future Contract
$ 0$ 0
SUGAR
Sugar Future Contract
$ 0$ 0
COCOA
Cocoa Future Contract
$ 0$ 0
WHEAT
Wheat Future Contract
$ 0$ 0
CottonNo7
Cotton No.7
$ 0$ 0
ALUMINUM
Aluminum Future Contract
$ 0$ 0
NICKEL
Nickel Future Contract
$ 0$ 0
CL.FEB22
Crude Oil Future February 22
$ 0$ 0
CL.MAR22
Crude Oil Future March 22
$ 0$ 0
Chỉ số
Chỉ sốBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
USDOLLAR
US Dollar Index
$ -0.00761586$ -0.00813702
China50
China A50 Index
$ 0$ 0
SPX500
SPX500
$ -0.36456864$ -0.38951629
NSDQ100
NASDAQ100
$ -1.29041255$ -1.37871622
DJ30
DJ30
$ -2.74513072$ -2.93298161
UK100
UK100
$ -0.75615928$ -0.7890622
FRA40
FRA40
$ -0.75115892$ -0.50186553
GER40
GER40
$ -1.68606766$ -1.12649829
AUS200
AUS200
$ -0.42022616$ -0.42444954
ESP35
ESP35
$ -0.92602599$ -0.618698
JPN225
JPN225
$ -0.02056209$ -0.01963095
HKG50
HKG50
$ -0.23422759$ -0.26104495
EUSTX50
EUSTX50
$ -0.45356259$ -0.30303498
Cổ phiếu & ETF (CFD)

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua đêm được chia cho 365.

Phí eToro hàng năm

Bán (Bán khống)iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.: 2.9% + LIBOR

 

Các lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.

 

Phí eToro hàng năm

Mua (Buy)iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.: 6.4% + LIBOR

 

Các lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.

Tiền điện tử (CFD/ký quỹ)

Các lệnh bán khống tiền điện tử được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Các giao dịch ký quỹ (có sử dụng đòn bẩy) cũng làm phát sinh phí.

Công cụBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Buy) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
BTC
Bitcoin
$ -17.94576986$ -17.94576986
ETH
Ethereum
$ -1.37285436$ -1.37285436
BCH
Bitcoin Cash
$ -0.15838499$ -0.15838499
XRP
XRP
$ -0.00040328N/A
DASH
Dash
$ -0.07229562N/A
LTC
Litecoin
$ -0.05646575$ -0.05646575
ETC
Ethereum Classic
$ -0.01969294N/A
ADA
Cardano
$ -0.0006296N/A
MIOTA
IOTA
$ -0.00057694N/A
XLM
Stellar
$ -0.00013655N/A
EOS
EOS
$ -0.00161655N/A
NEO
NEO
$ -0.01523882N/A
TRX
TRON
$ -0.00003886N/A
ZEC
ZCASH
$ -0.08915099N/A
BNB
Binance Coin
$ -0.25005466N/A
XTZ
Tezos
$ -0.00221696N/A
DOT
Polkadot
$ -0.00163288N/A
MKR
Maker
$ -1.20408329N/A
COMP
Compound
$ -0.11135811N/A
LINK
Chainlink
$ -0.01063562$ -0.01063562
UNI
Uniswap
$ -0.00662107$ -0.00662107
YFI
Yearn.finance
$ -11.84542244N/A
DOGE
Dogecoin
$ -0.00008671N/A
AAVE
Aave
$ -0.10190702N/A
FIL
Filecoin
$ -0.06490685N/A
ALGO
Algorand
$ -0.00073173N/A
ATOM
Cosmos
$ -0.01117525N/A
MANA
Decentraland
$ -0.00184723N/A
ENJ
Enjin
$ -0.00140383N/A
BAT
Basic Attention Token
$ -0.00044861$ -0.00044861
MATIC
Polygon
$ -0.00072132N/A
CHZ
Chiliz
$ -0.00017729N/A
SOL
Solana
$ -0.08552845N/A
GRT
The Graph
$ -0.00037315N/A
1INCH
1inch
$ -0.00143983N/A
CRV
Curve
$ -0.00196496N/A
CELO
Celo
$ -0.00210233$ -0.00210233
SUSHI
SushiSwap
$ -0.00316264N/A
QNT
Quant
$ -0.08030459N/A
SHIBxM
Shiba (in millions)
$ -0.01930885N/A
AXS
Axie Infinity
$ -0.05486988N/A
SAND
The Sandbox
$ 0N/A
BTCEUR
Bitcoin/Euro
$ -23.21537975N/A
ETHEUR
Ethereum/Euro
$ -1.87208266N/A
ETHGBP
Ethereum / Pound
$ -1.87208266N/A
BTCGBP
Bitcoin / Pound
$ -23.21537975N/A
EOSGBP
EOS / Pound
$ -0.00161655N/A
XRPGBP
Ripple / Pound
$ -0.00040328N/A
ETHJPY
Ethereum / Japanese Yen
$ -1.87208266N/A
BTCJPY
Bitcoin / Japanese Yen
$ -23.21537975N/A
EOSJPY
EOS / Japanese Yen
$ -0.00161655N/A
XRPJPY
Ripple / Japanese Yen
$ -0.00040328N/A
ETHEOS
Ethereum / EOS
$ -1.87208266$ -1.87208266
ETHXLM
Ethereum / Stellar
$ -1.87208266$ -1.87208266
ETHBTC
Ethereum / Bitcoin
$ -1.87208266$ -1.87208266
BTCEOS
Bitcoin / EOS
$ -23.21537975$ -23.21537975
BTCXLM
Bitcoin / Stellar
$ -23.21537975$ -23.21537975
EOSXLM
EOS / Stellar
$ -0.00161655$ -0.00161655
BTCAUD
Bitcoin / Australian Dollar
$ -23.21537975N/A
BTCNZD
Bitcoin / New Zealand Dollar
$ -23.21537975N/A
BTCCAD
Bitcoin / Canadian Dollar
$ -23.21537975N/A
BTCCHF
Bitcoin / Swiss Franc
$ -23.21537975N/A
ETHAUD
Ethereum/ Australian Dollar
$ -1.87208266N/A
ETHNZD
Ethereum/ New Zealand Dollar
$ -1.87208266N/A
ETHCAD
Ethereum/ Canadian Dollar
$ -1.87208266N/A
ETHCHF
Ethereum/ Swiss Franc
$ -1.87208266N/A
XRPEUR
Ripple / Euro
$ -0.00040328N/A
XRPAUD
Ripple/ Australian Dollar
$ -0.00040328N/A
XRPNZD
Ripple/ New Zealand Dollar
$ -0.00040328N/A
XRPCAD
Ripple/ Canadian Dollar
$ -0.00040328N/A
XRPCHF
Ripple/ Swiss Franc
$ -0.00040328N/A
ETCEUR
Ethereum Classic / Euro
$ -0.01969294N/A
ETCGBP
Ethereum Classic / Pound
$ -0.01969294N/A
ETCAUD
Ethereum Classic / Australian Dollar
$ -0.01969294N/A
ETCNZD
Ethereum Classic / New Zealand Dollar
$ -0.01969294N/A
ETCCAD
Ethereum Classic / Canadian Dollar
$ -0.01969294N/A
ETCCHF
Ethereum Classic / Swiss Franc
$ -0.01969294N/A
ETCJPY
Ethereum Classic / Japanese Yen
$ -0.01969294N/A
BCHEUR
Bitcoin Cash / Euro
$ -0.23235019N/A
BCHGBP
Bitcoin Cash / Pound
$ -0.23235019N/A
BCHAUD
Bitcoin Cash / Australian Dollar
$ -0.23235019N/A
BCHNZD
Bitcoin Cash / New Zealand Dollar
$ -0.23235019N/A
BCHCAD
Bitcoin Cash / Canadian Dollar
$ -0.23235019N/A
BCHCHF
Bitcoin Cash / Swiss Franc
$ -0.23235019N/A
BCHJPY
Bitcoin Cash / Japanese Yen
$ -0.23235019N/A
LTCEUR
Litecoin/ Euro
$ -0.08450545N/A
LTCGBP
Litecoin/ Pound
$ -0.08450545N/A
LTCAUD
Litecoin/ Australian Dollar
$ -0.08450545N/A
LTCNZD
Litecoin/ New Zealand Dollar
$ -0.08450545N/A
LTCCAD
Litecoin/ Canadian Dollar
$ -0.08450545N/A
LTCCHF
Litecoin/ Swiss Franc
$ -0.08450545N/A
LTCJPY
Litecoin/ Japanese Yen
$ -0.08450545N/A
BCHLTC
Bitcoin Cash / Litecoin
$ -0.23235019$ -0.23235019
XLMGBP
Stellar / Pound
$ -0.00013655N/A
XLMJPY
Stellar / Japanese Yen
$ -0.00013655N/A
XLMEUR
Stellar / Euro
$ -0.00013655N/A
ZECETH
Zcash / Ethereum
$ -0.08915099$ -0.08915099
ZECLTC
Zcash / Litecoin
$ -0.08915099$ -0.08915099
ZECBCH
Zcash / Bitcoin Cash
$ -0.08915099$ -0.08915099
ZECDASH
Zcash / Dash
$ -0.08915099$ -0.08915099
ZECGBP
Zcash / Pound
$ -0.08915099N/A
ZECJPY
Zcash / Japanese Yen
$ -0.08915099N/A
ZECEUR
Zcash / Euro
$ -0.08915099N/A
ZECXRP
Zcash / Ripple
$ -0.08915099$ -0.08915099
ZECXLM
Zcash / Stellar
$ -0.08915099$ -0.08915099
ETHCNH
Ethereum / Chinese yuan
$ -1.87208266N/A
DASHNZD
Dash / New Zealand Dollar
$ -0.07229562N/A
XLMNZD
Stellar / New Zealand Dollar
$ -0.00013655N/A
ZECNZD
Zcash / New Zealand Dollar
$ -0.08915099N/A
DASHAUD
Dash / Australian Dollar
$ -0.07229562N/A
DASHCHF
Dash / Swiss Franc
$ -0.07229562N/A
XLMCHF
Stellar / Swiss Franc
$ -0.00013655N/A
ZECCHF
Zcash / Swiss Franc
$ -0.08915099N/A
XRPDASH
Ripple / Dash
$ -0.00040328$ -0.00040328
DASHEUR
Dash / Euro
$ -0.07229562N/A
DASHJPY
Dash / Japanese Yen
$ -0.07229562N/A
DASHGBP
Dash / Pound
$ -0.07229562N/A
GOLDBTC
GOLDBTC
$ -0.05241849N/A

*Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Để tìm hiểu thêm về giờ mở cửa thị trường và điều kiện áp dụng phí giữ lệnh qua đêm, hãy tham khảo trang Giờ Hoạt động của Thị trường và các Sự kiện.

 

Ví dụ

CFD Cổ phiếu

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của CỔ PHIẾU APPLE (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở vị thế 8 đơn vị
MUA AAPL
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD8 đơn vị * 250 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (8 đơn vị * 250 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho AAPL:
0,18%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị AAPL
0,45 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 250 USD * 0,18%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Tỷ giá Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA Qua đêm của eToro: 6,4%
Tỷ giá Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD 0 USD -3,60 USD / 1.000 USD = -0,36%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD (-3,60 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,41%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế cổ phiếu mở vào Thứ Sáu) (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-3,60 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,50%

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch cổ phiếu không phải là CFD.

 

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá cổ phiếu không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.
Lãi suất Libor cho USD: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, và có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

CFD tiền điện tử

Mở vị thế BÁN (Khống)

Mức đòn bẩy: x1

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
XRP Tỷ giá Mua:
0,2536 USD
Vị thế:
Mở vị thế BÁN 3.943,22 đơn vị
1.000 USD / 0,2536 USD
Tổng giá trị Đầu tư
1.000 USD 3.943,22 đơn vị * 0,2536 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (3.943,22 đơn vị * 0,2536 USD) / 1
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho XRP:
2,45%
Mức Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị XRP
0,006 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 0,2536 USD * 2,45%

Phí BÁN qua đêm của eToro: -0,000104 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD 0 USD -24,50 USD / 1.000 USD = -2,45%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (0,2536 USD * 0,0245) * 3.943,22 đơn vị = -24,50 USD -0,000104 USD * 3.943,22 đơn vị = -0,41 USD (-24,50 USD + -0,41 USD) / 1.000 USD = -2,49%

 

Lưu ý: Phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính cho tất cả các vị thế CFD tiền điện tử ngoại trừ những vị thế được nắm giữ bởi khách hàng không có quyền truy cập vào các vị thế mua khống tiền điện tử không sử dụng đòn bẩy.

 

Các khoản phí qua đêm áp dụng cho tiền điện tử này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá tiền điện tử lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

 

Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

CFD ETF

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của SPDR GLD:
142,55 USD
Vị thế:
Mở vị thế 14,03 đơn vị
MUA SPDR GLD
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD14,03 đơn vị * 142,55 USD
Số tiền đầu tư:
1.000 USD (14,03 đơn vị * 142,55 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro:
0,09%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị SPDR GLD
0,13 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 142,55 USD * 0,09%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Lãi suất Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA qua đêm của eToro: 6,4%
Lãi suất Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD 0 USD -1,80 USD / 1.000 USD = -0,18%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD (-1,80 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,23%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế ETF mở vào Thứ Sáu)

(142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-1,80 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,32%

 

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch ETF không phải là CFD.

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá ETF không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.

 

Lãi suất Libor cho USD*: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

CFD chỉ số

Mở vị thế BÁN (Khống)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Mua NSDQ100:
8.130 USD
Vị thế:
Mở vị thế 2,46 đơn vị
MUA NSDQ100
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD 2,46 đơn vị * 8.130 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (2,46 đơn vị * 8.130 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho NSDQ100:
240 pip (2,40 USD)

Phí BÁN Qua đêm của eToro: -0,207457 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD 0 USD -5,90 USD / 1.000 USD = -0,59%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD -0,207457 USD * 2,46 đơn vị = -0,51 USD (-5,90 USD + -0,51 USD) / 1.000 USD = -0,64%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế chỉ số mở vào Thứ Sáu)

2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD (-0,207457 USD * 2,46 đơn vị) * 3 = -1,53 USD (-5,90 USD + -1,53 USD) / 1.000 USD = -0,74%
CFD hàng hóa

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x10

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của DẦU:
55,25 USD
Vị thế:
Mở vị thế 181 đơn vị
MUA DẦU
Tổng giá trị Đầu tư
10.000 USD181 đơn vị * 55,25 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (181 đơn vị * 55,25 USD) / 10
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho Dầu:
5 pip (0,05 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,005963 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD 0 USD -9,05 USD / 1.000 USD = –0,91%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD -0,005963 USD * 181 đơn vị = -1,08 USD (-9,05 USD + -1,08 USD) / 1.000 USD = -1,01%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế hàng hóa mở vào Thứ Tư)

0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD (-0,005963 USD * 181 đơn vị) * 3 = -3,24 USD (-9,05 USD + -3,24 USD) / 1.000 USD = -1,22%

 

LƯU Ý: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho KIM LOẠI này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy Giá Công cụ lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

CFD tiền tệ

Mở vị thế MUA (Buy)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Hỏi của EURUSD:
1,1190 USD
Vị thế:
Mở vị thế 17.873 đơn vị
MUA EURUSD
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD17.873 đơn vị * 1,1190 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (17.873 đơn vị * 1,1190 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho 1 đơn vị EURUSD:
3 pip (0,0003 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,000113 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD 0 USD -5,36 USD / 1.000 USD = -0,54%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD -0,000113 USD * 17.873 đơn vị = -2,02 USD (-5,36 USD + -2,02 USD) / 1.000 USD = -0,74%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Ngoại hối mở vào Thứ Tư)

0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD (-0,000113 USD * 17.873 đơn vị) * 3 = -6,06 USD (-5,36 USD + -6,06 USD) / 1.000 USD = -1,14%


LƯU Ý
: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho tất cả các loại tiền tệ này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng và giá Ngày mai/Tiếp theo trong thời điểm đó

Bạn muốn giao dịch CFD?

Các sản phẩm đa dạng cùng nền tảng tối tân và dễ sử dụng của eToro là thứ bạn cần.

Bắt đầu Giao dịch

CopyTrader™

Khi sử dụng CopyTrader™, không có phí ngầm hay chi phí phụ trội nào. Phí chênh lệch và giữ lệnh qua đêm có thể được áp dụng tùy theo từng vị thế sao chép đang mở như được liệt kê trên trang này.

CopyPortfolios

Đầu tư vào các danh mục có sẵn theo chủ đề hàng đầu.Không có phí quản lý hay bất kỳ loại phí hoa hồng nào ngoài những phí được áp dụng cho từng tài sản cấu thành mỗi danh mục. Danh mục cổ phiếu không mất phí hoa hồng.

Các loại phí khác

Phí nộp tiền
Miễn phí
Phí rút tiền
$5

eToro tính một khoản phí cố định thấp cho các giao dịch rút tiền để bù đắp cho các chi phí liên quan trong giao dịch chuyển tiền quốc tế.

Giá trị Rút tiền Tối thiểu $30

Phí quy đổi
Từ 50 Pip

Tiền rút và tiền nộp được thực hiện bằng USD. Mọi loại tiền tệ khác đều phải được quy đổi và do đó sẽ làm phát sinh phí quy đổi.

Đồng, Bạc và Vàng

Phương thức thanh toán Chuyển khoản ngân hàng Thẻ tín dụng,
Neteller, Skrill
PayPal Ngân hàng trực tuyến
(Khu vực Liên minh Châu Âu)
Sofort, iDEAL Chuyển tiền nhanh Ngân hàng trực tuyến nội địa
(Khu vực Đông Nam Á)
Tiền tệ Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền
AUD 50 100 50 100 50
EUR 50 150 50 150 50 50 50 150 50
GBP 50 50 50 50 50
SEK 50 50
DKK 50 50
NOK 50 50
PLN 50 50
CZK 50 50
CHF 50 50
HUF 50 50
MYR 200
PHP 2,500
VND 25,000
THB 35
IDR 150

 

Khi nạp hoặc rút tiền bằng một trong số những phương thức được liệt kê dưới đây, thành viên của CLB Kim cương được miễn phí chuyển đổi, thành viên PlatinumPlatinum Plus được chiết khấu 50%.

  • PayPal (ngoại trừ GBP, EUR & AUD)
  • Ngân hàng trực tuyến (Khu vực Liên minh Châu Âu), POLi, Sofort, iDEAL
Phí không hoạt động
$10/Tháng

Sau 12 tháng không có hoạt động đăng nhập, một khoản phí không hoạt động hàng tháng là $10 sẽ được tính cho mọi số dư khả dụng còn lại. Các vị thế mở sẽ không bị đóng để bù cho phí này.

Bạn sẵn sàng bắt đầu giao dịch?

Giao dịch nhiều loại tài sản và hưởng lợi từ lệ phí thấp cùng mức phí chênh lệch cạnh tranh

Tạo tài khoản miễn phí của bạn

FAQ

  • eToro có miễn phí không?

    Bạn có thể tham gia eToro miễn phí và mọi người dùng đã đăng ký đều được nhận miễn phí một tài khoản demo $100.000. Tuy nhiên, cũng như tất cả các nền tảng trực tuyến, eToro tính các loại phí chênh lệch và lệ phí khác nhau cho các giao dịch và rút tiền.

  • Tỷ giá bid/ask (mua/bán) là gì?

    Tỷ giá bid (mua) và ask (bán) cũng tương đương với giá MUA/BÁN trên eToro. Khi một vị thế là mua khống (MUA), tỷ giá ASK (BÁN) sẽ được áp dụng. Khi một vị thế là bán khống (BÁN), tỷ giá bid (mua) sẽ được áp dụng.

  • Phí giữ lệnh qua đêm và qua cuối tuần là gì?

    Các vị thế CFD được giữ mở qua đêm sẽ phát sinh một lượng phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế đó. Về cơ bản, đây là một mức thanh toán lãi suất để bù cho chi phí đòn bẩy mà bạn sử dụng qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần là phí giữ lệnh qua đêm được tính để giữ các vị thế mở qua cuối tuần. Do đó, phí giữ lệnh qua cuối tuần sẽ cao gấp ba lần phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần được tính vào thứ 4 hoặc thứ 6, tùy thuộc vào loại tài sản.

  • Đòn bẩy là gì?

    Đòn bẩy là một khoản vay tạm thời mà đơn vị môi giới cấp cho nhà giao dịch để cho phép nhà giao dịch mở một giao dịch có kích cỡ lớn hơn với số vốn đầu tư nhỏ hơn. Đòn bẩy được cho dưới dạng hệ số nhân hiển thị mức độ lãi của một vị thế so với số tiền đầu tư.

    Ví dụ: Nếu bạn giao dịch hoàn toàn không sử dụng đòn bẩy và đầu tư $1.000, với mỗi dao động 1% trong thị trường, bạn có thể lãi hoặc lỗ $10, tương đương 1% của $1.000. Tuy nhiên, nếu bạn đầu tư $1.000 đó và giao dịch sử dụng đòn bẩy x10, giá trị đô-la của vị thế của bạn sẽ tương đương với $10.000.

    Để biết thêm thông tin và ví dụ, hãy nhấn vào đây.

  • LIBOR là gì?

    LIBOR là tỷ giá tiêu chuẩn mà các ngân hàng thường dùng để tính lãi suất cho vay ngắn hạn đối với các ngân hàng khác. LIBOR là viết tắt của London Interbank Offered Rate (Tỷ giá Đề nghị Liên Ngân hàng London). Có tổng cộng 35 tỷ giá LIBOR khác nhau được đăng mỗi ngày, với thời hạn từ qua đêm đến 12 tháng, và dựa trên 5 loại tiền tệ khác nhau. eToro sử dụng tỷ giá LIBOR USD 1 tháng để tính phí giữ lệnh qua đêm cho cổ phiếu.

  • Liệu phí giữ lệnh hàng ngày có thay đổi hay không?

    Phí giữ lệnh (qua cuối tuần/qua đêm) sẽ thay đổi tùy từng thời điểm dựa trên điều kiện thị trường toàn cầu. Khi việc này xảy ra, chúng tôi sẽ triển khai các thay đổi. Xin lưu ý rằng thay đổi về phí luôn được áp dụng cho các vị thế mở. Chúng tôi khuyến khích bạn tự cập nhật về các khoản phí giữ lệnh/hoàn tiền hiện tại thông qua trang phí của chúng tôi. Xin lưu ý rằng các loại phí có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

  • Phí quy đổi là gì?

    eToro chủ yếu hoạt động bằng tiền USD. Do đó, khi một giao dịch nộp tiền hoặc rút tiền được thực hiện với một loại tiền tệ khác, nó cần phải được quy đổi. Để xem giải thích chi tiết về các loại phí quy đổi khác nhau, hãy xem thẻ các loại phí khác.

  • Phí được tính như thế nào

    Phí chênh lệch:

    Phí chênh lệch * Giá theo USD * Số đơn vị

     

    Phí giữ lệnh qua đêm (cho mỗi đêm):

    Phí * số đơn vị

  • Tôi có thể xem những chi phí mình đã thanh toán ở đâu?

    Trong trang danh mục của bạn, trên tab lịch sử, bạn có thể thấy các loại phí đã được thanh toán cho mỗi giao dịch cũng như tổng phí cho các khoảng thời gian khác nhau.

    Portfolio with fees

  • Tôi có thể xem phí giữ lệnh qua đêm mà mình phải thanh toán ở đâu?

    Phí giữ lệnh qua đêm được ghi ở cuối cửa sổ giao dịch khi mở một giao dịch mới.

    Trade window with overnight fees

  • Khi nào tôi phải trả phí qua đêm?

    Phí qua đêm được tính mỗi đêm từ Thứ Hai đến Thứ Sáu lúc 17:00 giờ EST cho các vị thế CFD đang mở. Phí cuối tuần (x3) được tính vào Thứ Sáu hàng tuần đối với hầu hết các cổ phiếu, ETF và CFD chỉ số và vào Thứ Tư đối với hầu hết các loại hàng hóa và tiền tệ. Phí qua đêm đối với dầu và khí đốt tự nhiên được tính vào Thứ Sáu hàng tuần.
    Phí qua đêm cho tiền điện tử được tính hàng ngày.

    Để biết thêm thông tin về phí qua đêm, vui lòng xem Phí qua đêm là gì?

  • Khi nào thì tôi cần thanh toán phí chênh lệch?

    Ngay khi bạn mở một giao dịch mới, bạn sẽ thấy số âm ở phần lãi trong vị thế đó — lý do là bởi phí chênh lệch.. Tuy nhiên, mức tính phí chênh lệch cuối cùng được thực hiện khi bạn đóng vị thế và nó được điều chỉnh tại thời điểm đó theo giá đóng vị thế.

    Xem thêm các Câu hỏi thường gặp tại đây.