Chênh lệch giá là sự chênh lệch giữa giá mua và giá bán của một tài sản nhất định.
Chênh lệch giá là một cách tính phí phổ biến mà các nền tảng giao dịch sử dụng.
Tiền tệ
| Tiền tệ | Từ 1 PIP |
|---|---|
|
EURUSD
EUR/USD
| 0.005 % Per Trade |
|
USDJPY
USD/JPY
| 0.002 % Per Trade |
|
GBPUSD
GBP/USD
| 0.005 % Per Trade |
|
USDCHF
USD/CHF
| 0.005 % Per Trade |
|
NZDUSD
NZD/USD
| 0.005 % Per Trade |
|
USDCAD
USD/CAD
| 0.005 % Per Trade |
|
EURGBP
EUR/GBP
| 0.005 % Per Trade |
|
EURJPY
EUR/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPJPY
GBP/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
AUDJPY
AUD/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
AUDUSD
AUD/USD
| 0.005 % Per Trade |
|
EURCHF
EUR/CHF
| 0.005 % Per Trade |
|
EURAUD
EUR/AUD
| 0.005 % Per Trade |
|
EURCAD
EUR/CAD
| 0.005 % Per Trade |
|
CADJPY
CAD/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
CHFJPY
CHF/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
USDHKD
USD/HKD
| 0.005 % Per Trade |
|
USDZAR
USD/ZAR
| 0.005 % Per Trade |
|
USDRUB
USD/RUB
| 0.005 % Per Trade |
|
USDCNH
USD/CNH
| 0.005 % Per Trade |
|
AUDCHF
AUD/CHF
| 0.005 % Per Trade |
|
AUDCAD
AUD/CAD
| 0.005 % Per Trade |
|
AUDNZD
AUD/NZD
| 0.005 % Per Trade |
|
EURNZD
EUR/NZD
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPAUD
GBP/AUD
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPCHF
GBP/CHF
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPNZD
GBP/NZD
| 0.005 % Per Trade |
|
NZDCAD
NZD/CAD
| 0.005 % Per Trade |
|
NZDCHF
NZD/CHF
| 0.005 % Per Trade |
|
NZDJPY
NZD/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
CADCHF
CAD/CHF
| 0.005 % Per Trade |
|
USDNOK
USD/NOK
| 0.005 % Per Trade |
|
USDSEK
USD/SEK
| 0.005 % Per Trade |
|
NOKSEK
NOK/SEK
| 0.005 % Per Trade |
|
EURNOK
EUR/NOK
| 0.005 % Per Trade |
|
EURSEK
EUR/SEK
| 0.005 % Per Trade |
|
USDTRY
USD/TRY
| 0.005 % Per Trade |
|
USDMXN
USD/MXN
| 0.005 % Per Trade |
|
USDSGD
USD/SGD
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPCAD
GBP/CAD
| 0.005 % Per Trade |
|
ZARJPY
ZAR/JPY
| 0.005 % Per Trade |
|
EURPLN
EUR/PLN
| 0.005 % Per Trade |
|
USDHUF
USD/HUF
| 0.005 % Per Trade |
|
EURHUF
EUR/HUF
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPHUF
GBP/HUF
| 0.005 % Per Trade |
|
CHFHUF
CHF/HUF
| 0.005 % Per Trade |
|
USDPLN
USD/PLN
| 0.005 % Per Trade |
|
USDCZK
USD/CZK
| 0.005 % Per Trade |
|
USDILS
USD/ILS
| 0.005 % Per Trade |
|
GBPILS
GBP/ILS
| 0.005 % Per Trade |
|
EURILS
EUR/ILS
| 0.005 % Per Trade |
|
USDCOP
USD/COP
| 0.005 % Per Trade |
|
USDCLP
USD/CLP
| 0.005 % Per Trade |
|
USDKRW
USD/KRW
| 0.005 % Per Trade |
|
USDBRL
USD/BRL
| 0.005 % Per Trade |
|
USDPEN
USD/PEN
| 0.005 % Per Trade |
|
USDINR
USD/INR
| 0.005 % Per Trade |
|
USDPHP
USD/PHP
| 0.005 % Per Trade |
|
USDTWD
USD/TWD
| 0.005 % Per Trade |
|
USDIDR
USD/IDR
| 0.005 % Per Trade |
|
USDTHB
USD/THB
| 0.005 % Per Trade |
|
USDDKK
USD/DKK
| 0.005 % Per Trade |
|
EURUSD.24-7
EUR/USD 24/7
| 0.005 % Per Trade |
Hàng hoá
Chỉ số
Cổ phiếu & ETF (CFD)
Cổ phiếu CFD là các giao dịch không liên quan đến quyền sở hữu tài sản cơ bản. CFD cho phép bạn sử dụng các tính năng như bán khống và đòn bẩy.
Chênh lệch giá là cho cả hai bên (MUA và BÁN).
* Các vị thế CFD của các cổ phiếu và ETF niêm yết tại Hoa Kỳ có giá từ 3 USD trở xuống (dựa trên giá đóng cửa trên nền tảng eToro vào ngày giao dịch cuối cùng trong tuần trước) sẽ phải chịu phí 0,02 USD/đơn vị.
Tiền mã hoá (CFD)
Các lệnh bán khống và vị thế dùng đòn bẩy trên tiền mã hoá sẽ được thực thi dưới dạng CFD. Do yêu cầu từ cơ quan quản lý, một số vị thế MUA tiền mã hoá không dùng đòn bẩy có thể được thực thi dưới dạng CFD.
Trong danh mục đầu tư của bạn, P&L được hiển thị bao gồm cả phí mua 1% mà bạn vừa thanh toán và phí bán 1% bạn sẽ trả khi đóng vị thế.
Lưu ý: Khi bạn đóng vị thế, phí bán sẽ được điều chỉnh để phản ánh giá thị trường của tài sản mã hoá tại thời điểm đó.
*Phí phát sinh từ chênh lệch giá sẽ được tính khi đóng một vị thế. Có thể có những trường hợp trong đó điều kiện thị trường khiến chênh lệch giá bị giãn vượt quá mức chênh lệch được hiển thị.
*Chênh lệch giá cho thấy mức chênh lệch thấp nhất có thể. Mức chênh lệch là thả nổi và có thể biến động.